IBG GROUP Hệ sinh thái bền vững
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-02963
- Ngày nộp đơn
- 25/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2022-02963
- Ngày công bố
- 25/07/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, xanh dương, đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP", "Hệ sinh thái bền vững".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tổ dân phố 6, phố Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
TMTSPORTS
SBG SBG CLOTHES
GÁNHHỘI Cà phê hương sắc hội
ATPick
TH BEAUTY Cometics
CAO Sâm Tranh Sủng Trái Hà Giang
ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO BỌ XÍT TỰ NHIÊN RỪNG HOÀNG LIÊN SƠN ĐINH LĂNG TÂY CÔN LĨNH Rượu Quý Hiếm HANOI SAFE FOOD CO,.LTD
An Cung Ngưu Hoàn Việt Sâm Tranh Sủng Trái- Biến Hóa Núi Cao
ĐỊA THIÊN THÁI
TAAC
Samdemilk S:martz We care all your needs
Houseware S:martz We care all your needs
SAMCoffee Let's go green
SAMCoffee Let’s go green
CHARMY NGUYEN TINH DẦU THIÊN NHIÊN - TƯƠI MỚI MỌI KHÔNG GIAN ESSENTIAL OIL - REFRESH ALL SPACES
Mother’s House S:martz We care all your needs
ATInvest An toàn - Tiện lợi
MAYBACK MART Quà tặng 4 mùa
VIETTESO
NORTHERN ACADEMY
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất để làm sạch nước; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); chất làm mát động cơ, đầu máy xe cộ; keo hồ chất dính dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong công nghiệp; phân bón trong nông nghiệp.
Nhóm 2
Sơn; chế phẩm chống gỉ; mực in; chất nhuộm, chất màu cho đồ gốm; phẩm màu cho thực phẩm.
Nhóm 3
Mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc cơ thể và sắc đẹp không chứa dược chất; tinh dầu thơm; chế phẩm vệ sinh cá nhân không chứa thuốc; chất tẩy rửa, không dùng trong hoạt động sản xuất và mục đích y tế.
Nhóm 4
Khí đốt hóa lỏng (ga); xăng (gasolin); nhiên liệu dùng cho động cơ; chất đốt (nhiên liệu); dầu công nghiệp; dầu để bôi trơn.
Nhóm 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước rửa tay diệt khuẩn; quần tã trẻ em.
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; két sắt đựng tiền an toàn; hộp bằng kim loại thường; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; khuôn đúc bằng kim loại; lá kim loại dùng bao gói và đóng gói.
Nhóm 7
Rô bốt (máy móc); máy nông nghiệp; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy giặt; máy bán hàng tự động; máy phát điện.
Nhóm 8
Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dụng cụ có lưỡi sắc (công cụ cầm tay); dao cạo, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ bào; dao kéo; bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa).
Nhóm 9
Điện thoại thông minh; kính đeo mắt; mũ bảo hiểm; pin điện; thiết bị báo động; thiết bị giám sát trẻ nhỏ.
Nhóm 10
Rô bốt dùng trong phẫu thuật; dụng cụ phun xịt dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật: thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế; chân tay giả; thiết bị nha khoa.
Nhóm 11
Thiết bị điều hòa không khí; đèn chiếu sáng; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị làm sạch nước; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị làm nóng, lạnh nước dùng cho nhà tắm.
Nhóm 12
Xe điện; xe ô tô; xe máy; rô bốt vận tải tự động (dạng phương tiện giao thông); xe đẩy trẻ em; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ.
Nhóm 13
Súng thể thao; pháo hoa; pháo sáng báo hiệu; lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ; bao súng; chất nổ.
Nhóm 14
Hợp kim của kim loại quý; dụng cụ đo thời gian (đồng hồ); đồng hồ điện tử (đồng hồ tích hợp nhiều chức năng); tượng nhỏ bằng kim loại quý; đồ trang sức; đồ trang trí (đồ kim hoàn, đồ trang sức).
Nhóm 15
Dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ âm trầm (dụng cụ âm nhạc), trống (nhạc cụ); nhạc cụ điện tử; đàn ghi ta; hộp dùng cho nhạc cụ.
Nhóm 16
Văn phòng phẩm; bút (đồ dùng văn phòng); vở viết hoặc vẽ; tranh ảnh; xuất bản phẩm dạng in; giấy vệ sinh.
Nhóm 17
Nhựa nhân tạo (bán thành phẩm); vật liệu cách điện, cách nhiệt; cao su thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; bao bì không thấm nước; sơn cách nhiệt, cách điện.
Nhóm 18
Túi xách tay; da giả; da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; vali; địu trẻ em; cặp học sinh.
Nhóm 19
Gạch; kính xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; đá lát sàn không bằng kim loại; ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại.
Nhóm 20
Đồ đạc trong nhà; đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc trường học; tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; khung tranh ảnh; bộ đồ cửa (không bằng kim loại).
Nhóm 21
Pha lê (đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh); bàn chải vệ sinh; bộ vệ sinh để trong phòng; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; tác phẩm nghệ thuật bằng gốm, sứ, đất nung hoặc thuỷ tinh; hộp bằng thuỷ tinh.
Nhóm 22
Mái che bằng vật liệu tổng hợp; bông thô; túi đựng đồ giặt; sợi dệt dạng thô; thang dây; lều trại (mang đi được).
Nhóm 23
Sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm; sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ đàn hồi dùng trong ngành dệt; sợi thuỷ tinh dùng trong ngành dệt; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ len.
Nhóm 24
Chăn; đồ bằng vải dùng cho giường; vải sử dụng trong ngành dệt; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; màn chống muỗi; túi ngủ.
Nhóm 25
Quần áo; quần áo thời trang; quần áo cho trẻ em; giầy dép (đồ đi chân); mũ (đồ đội đầu); khăn choàng (trang phục).
Nhóm 26
Đồ thêu; khóa kéo; trâm cài tóc; hạt cườm (không dùng để làm đồ trang sức); tóc giả; hoa nhân tạo.
Nhóm 27
Thảm trải sàn; thảm tập thể thao; giấy dán tường; tấm phủ sàn; bức trướng treo tường (không bằng sợi dệt); thảm cỏ nhân tạo.
Nhóm 28
Đồ chơi; trò chơi chỉ chơi trong nhà; máy trò chơi tự động vận hành bằng đồng xu; thiết bị tập luyện thể hình; máy để tập luyện thể dục; thiết bị phục hồi cơ thể.
Nhóm 29
Thịt; cá [không còn sống]; gia cầm (đã qua chế biến); trứng; sữa tươi; dầu ăn.
Nhóm 30
Bánh kẹo; đường; chè (trà); cà phê; gạo; thảo mộc đã bảo quản (gia vị).
Nhóm 31
Giống cây trồng; con giống; quả tươi; rau tươi; hoa tươi; thức ăn cho động vật.
Nhóm 32
Nước uống có gaz; nước ép trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; nước khoáng (đồ uống); bia.
Nhóm 33
Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; tinh dầu acolic; chiết xuất trái cây (có cồn); đồ uống có cồn được pha sẵn không trên cơ sở bia.
Nhóm 34
Thuốc lá; xì gà; diêm; tẩu thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc lá; thuốc lá điện tử.
Nhóm 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ trưng bày giới thiệu sản phẩm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tổ chức hội chợ thương mại; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp.
Nhóm 36
Kinh doanh bất động sản (căn hộ, nhà liền kề, biệt thự); quản lý bất động sản; định giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); đầu tư tài chính để phát triển các dự án bất động sản; dịch vụ môi giới chứng khoán và trái phiếu; tư vấn bảo hiểm.
Nhóm 37
Dịch vụ xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp; giám sát việc xây dựng công trình; tư vấn xây dựng; dịch vụ sạc xe điện; dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ; khai thác khoáng sản.
Nhóm 38
Dịch vụ truyền hình; dịch vụ cung cấp kênh viễn thông cho việc mua hàng từ xa; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy tính; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; dịch vụ hãng tin tức.
Nhóm 39
Dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa; dịch vụ bốc dỡ hàng hóa; cho thuê xe; dịch vụ chuyển phát nhanh; dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế; đại lý vé máy bay.
Nhóm 40
Xử lý phim điện ảnh; sản xuất năng lượng tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ cho thuê thiết bị điều hòa không khí, máy phát điện; gia công cơ khí; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ mài mòn.
Nhóm 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; trường đào tạo; sản xuất các chương trình phát thanh truyền hình; nhiếp ảnh; dịch vụ trường quay; tổ chức vào điều khiển hội nghị, hội thảo.
Nhóm 42
Dịch vụ kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế công nghiệp; thăm dò địa chất; nghiên cứu khoa học; tư vấn bảo mật dữ liệu.
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà nghỉ); cho thuê chỗ ở tạm thời; kinh doanh nhà nghỉ, biệt thự du lịch dành cho việc nghỉ dưỡng; cung cấp địa điểm để tổ chức các sự kiện, triển lãm, hội thảo, hội nghị; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp cho người; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe (spa); dịch vụ viện điều dưỡng cho người cao tuổi; nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Nhóm 45
Dịch vụ cứu hộ [không bao gồm cứu hộ vận tải]; nghiên cứu phà hệ; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ vệ sĩ; dịch vụ hãng thám tử; dịch vụ tang lễ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung