IBG GROUP Hệ sinh thái bền vững Logo

IBG GROUP Hệ sinh thái bền vững

Trạng thái

Từ chối

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2022-02963
Ngày nộp đơn
25/01/2022
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN-4-2022-02963
Ngày công bố
25/07/2022

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh lá cây, xanh dương, đen, trắng.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP", "Hệ sinh thái bền vững".

Chủ đơn / Chủ bằng

Nguyễn Đức Toản

Tổ dân phố 6, phố Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

20 đơn khác

VN -4-2025-59980 20/11/2025

TMTSPORTS

N25 N28
Đang giải quyết
VN -4-2025-43978 28/08/2025

SBG SBG CLOTHES

N25 N35 N40
Đang giải quyết
VN -4-2025-21774 16/05/2025

GÁNHHỘI Cà phê hương sắc hội

N43
Đang giải quyết
VN -4-2024-50460 21/10/2024

ATPick

N28
Đang giải quyết
VN -4-2024-11053 20/03/2024

TH BEAUTY Cometics

N21
Đang giải quyết
VN -4-2023-49558 01/11/2023

CAO Sâm Tranh Sủng Trái Hà Giang

N5
Từ chối
VN -4-2023-49559 01/11/2023

ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO BỌ XÍT TỰ NHIÊN RỪNG HOÀNG LIÊN SƠN ĐINH LĂNG TÂY CÔN LĨNH Rượu Quý Hiếm HANOI SAFE FOOD CO,.LTD

N33
Từ chối
VN -4-2023-49560 01/11/2023

An Cung Ngưu Hoàn Việt Sâm Tranh Sủng Trái- Biến Hóa Núi Cao

N5
Từ chối
VN -4-2023-49561 01/11/2023

ĐỊA THIÊN THÁI

N5 N33
Từ chối
VN -4-2023-37506 23/08/2023

TAAC

N35 N36
Từ chối
VN -4-2023-28822 06/07/2023

Samdemilk S:martz We care all your needs

N29 N35
Từ chối
VN -4-2023-28823 06/07/2023

Houseware S:martz We care all your needs

N35
Từ chối
VN -4-2023-28824 06/07/2023

SAMCoffee Let's go green

N30
Từ chối
VN -4-2023-28825 06/07/2023

SAMCoffee Let’s go green

N30
Từ chối
VN -4-2023-21307 24/05/2023

CHARMY NGUYEN TINH DẦU THIÊN NHIÊN - TƯƠI MỚI MỌI KHÔNG GIAN ESSENTIAL OIL - REFRESH ALL SPACES

N3
Từ chối
VN -4-2023-19928 17/05/2023

Mother’s House S:martz We care all your needs

N29 N35
Từ chối
VN -4-2023-19929 17/05/2023

ATInvest An toàn - Tiện lợi

N36
Từ chối
VN -4-2023-16765 27/04/2023

MAYBACK MART Quà tặng 4 mùa

N35
Từ chối
VN -4-2023-16767 27/04/2023

VIETTESO

N9 N42
Từ chối
VN -4-2023-16768 27/04/2023

NORTHERN ACADEMY

N36
Từ chối

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất để làm sạch nước; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); chất làm mát động cơ, đầu máy xe cộ; keo hồ chất dính dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong công nghiệp; phân bón trong nông nghiệp.

2

Nhóm 2

Sơn; chế phẩm chống gỉ; mực in; chất nhuộm, chất màu cho đồ gốm; phẩm màu cho thực phẩm.

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc cơ thể và sắc đẹp không chứa dược chất; tinh dầu thơm; chế phẩm vệ sinh cá nhân không chứa thuốc; chất tẩy rửa, không dùng trong hoạt động sản xuất và mục đích y tế.

4

Nhóm 4

Khí đốt hóa lỏng (ga); xăng (gasolin); nhiên liệu dùng cho động cơ; chất đốt (nhiên liệu); dầu công nghiệp; dầu để bôi trơn.

5

Nhóm 5

Dược phẩm; thực phẩm chức năng; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước rửa tay diệt khuẩn; quần tã trẻ em.

6

Nhóm 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; két sắt đựng tiền an toàn; hộp bằng kim loại thường; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; khuôn đúc bằng kim loại; lá kim loại dùng bao gói và đóng gói.

7

Nhóm 7

Rô bốt (máy móc); máy nông nghiệp; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy giặt; máy bán hàng tự động; máy phát điện.

8

Nhóm 8

Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dụng cụ có lưỡi sắc (công cụ cầm tay); dao cạo, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ bào; dao kéo; bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa).

9

Nhóm 9

Điện thoại thông minh; kính đeo mắt; mũ bảo hiểm; pin điện; thiết bị báo động; thiết bị giám sát trẻ nhỏ.

10

Nhóm 10

Rô bốt dùng trong phẫu thuật; dụng cụ phun xịt dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật: thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế; chân tay giả; thiết bị nha khoa.

11

Nhóm 11

Thiết bị điều hòa không khí; đèn chiếu sáng; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị làm sạch nước; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị làm nóng, lạnh nước dùng cho nhà tắm.

12

Nhóm 12

Xe điện; xe ô tô; xe máy; rô bốt vận tải tự động (dạng phương tiện giao thông); xe đẩy trẻ em; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ.

13

Nhóm 13

Súng thể thao; pháo hoa; pháo sáng báo hiệu; lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ; bao súng; chất nổ.

14

Nhóm 14

Hợp kim của kim loại quý; dụng cụ đo thời gian (đồng hồ); đồng hồ điện tử (đồng hồ tích hợp nhiều chức năng); tượng nhỏ bằng kim loại quý; đồ trang sức; đồ trang trí (đồ kim hoàn, đồ trang sức).

15

Nhóm 15

Dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ âm trầm (dụng cụ âm nhạc), trống (nhạc cụ); nhạc cụ điện tử; đàn ghi ta; hộp dùng cho nhạc cụ.

16

Nhóm 16

Văn phòng phẩm; bút (đồ dùng văn phòng); vở viết hoặc vẽ; tranh ảnh; xuất bản phẩm dạng in; giấy vệ sinh.

17

Nhóm 17

Nhựa nhân tạo (bán thành phẩm); vật liệu cách điện, cách nhiệt; cao su thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; bao bì không thấm nước; sơn cách nhiệt, cách điện.

18

Nhóm 18

Túi xách tay; da giả; da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; vali; địu trẻ em; cặp học sinh.

19

Nhóm 19

Gạch; kính xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; đá lát sàn không bằng kim loại; ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại.

20

Nhóm 20

Đồ đạc trong nhà; đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc trường học; tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; khung tranh ảnh; bộ đồ cửa (không bằng kim loại).

21

Nhóm 21

Pha lê (đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh); bàn chải vệ sinh; bộ vệ sinh để trong phòng; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; tác phẩm nghệ thuật bằng gốm, sứ, đất nung hoặc thuỷ tinh; hộp bằng thuỷ tinh.

22

Nhóm 22

Mái che bằng vật liệu tổng hợp; bông thô; túi đựng đồ giặt; sợi dệt dạng thô; thang dây; lều trại (mang đi được).

23

Nhóm 23

Sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm; sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ đàn hồi dùng trong ngành dệt; sợi thuỷ tinh dùng trong ngành dệt; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ len.

24

Nhóm 24

Chăn; đồ bằng vải dùng cho giường; vải sử dụng trong ngành dệt; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; màn chống muỗi; túi ngủ.

25

Nhóm 25

Quần áo; quần áo thời trang; quần áo cho trẻ em; giầy dép (đồ đi chân); mũ (đồ đội đầu); khăn choàng (trang phục).

26

Nhóm 26

Đồ thêu; khóa kéo; trâm cài tóc; hạt cườm (không dùng để làm đồ trang sức); tóc giả; hoa nhân tạo.

27

Nhóm 27

Thảm trải sàn; thảm tập thể thao; giấy dán tường; tấm phủ sàn; bức trướng treo tường (không bằng sợi dệt); thảm cỏ nhân tạo.

28

Nhóm 28

Đồ chơi; trò chơi chỉ chơi trong nhà; máy trò chơi tự động vận hành bằng đồng xu; thiết bị tập luyện thể hình; máy để tập luyện thể dục; thiết bị phục hồi cơ thể.

29

Nhóm 29

Thịt; cá [không còn sống]; gia cầm (đã qua chế biến); trứng; sữa tươi; dầu ăn.

30

Nhóm 30

Bánh kẹo; đường; chè (trà); cà phê; gạo; thảo mộc đã bảo quản (gia vị).

31

Nhóm 31

Giống cây trồng; con giống; quả tươi; rau tươi; hoa tươi; thức ăn cho động vật.

32

Nhóm 32

Nước uống có gaz; nước ép trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; nước khoáng (đồ uống); bia.

33

Nhóm 33

Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; tinh dầu acolic; chiết xuất trái cây (có cồn); đồ uống có cồn được pha sẵn không trên cơ sở bia.

34

Nhóm 34

Thuốc lá; xì gà; diêm; tẩu thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc lá; thuốc lá điện tử.

35

Nhóm 35

Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ trưng bày giới thiệu sản phẩm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tổ chức hội chợ thương mại; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp.

36

Nhóm 36

Kinh doanh bất động sản (căn hộ, nhà liền kề, biệt thự); quản lý bất động sản; định giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); đầu tư tài chính để phát triển các dự án bất động sản; dịch vụ môi giới chứng khoán và trái phiếu; tư vấn bảo hiểm.

37

Nhóm 37

Dịch vụ xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp; giám sát việc xây dựng công trình; tư vấn xây dựng; dịch vụ sạc xe điện; dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ; khai thác khoáng sản.

38

Nhóm 38

Dịch vụ truyền hình; dịch vụ cung cấp kênh viễn thông cho việc mua hàng từ xa; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy tính; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; dịch vụ hãng tin tức.

39

Nhóm 39

Dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa; dịch vụ bốc dỡ hàng hóa; cho thuê xe; dịch vụ chuyển phát nhanh; dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế; đại lý vé máy bay.

40

Nhóm 40

Xử lý phim điện ảnh; sản xuất năng lượng tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ cho thuê thiết bị điều hòa không khí, máy phát điện; gia công cơ khí; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ mài mòn.

41

Nhóm 41

Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; trường đào tạo; sản xuất các chương trình phát thanh truyền hình; nhiếp ảnh; dịch vụ trường quay; tổ chức vào điều khiển hội nghị, hội thảo.

42

Nhóm 42

Dịch vụ kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế công nghiệp; thăm dò địa chất; nghiên cứu khoa học; tư vấn bảo mật dữ liệu.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà nghỉ); cho thuê chỗ ở tạm thời; kinh doanh nhà nghỉ, biệt thự du lịch dành cho việc nghỉ dưỡng; cung cấp địa điểm để tổ chức các sự kiện, triển lãm, hội thảo, hội nghị; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống.

44

Nhóm 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp cho người; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe (spa); dịch vụ viện điều dưỡng cho người cao tuổi; nghề làm vườn và lâm nghiệp.

45

Nhóm 45

Dịch vụ cứu hộ [không bao gồm cứu hộ vận tải]; nghiên cứu phà hệ; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ vệ sĩ; dịch vụ hãng thám tử; dịch vụ tang lễ.

Phân loại hình

26.01.02 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

25/01/2022 Nộp đơn

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

08/05/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay