LAC-Shield
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-03536
- Ngày nộp đơn
- 27/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0488176-000
- Ngày cấp bằng
- 17/04/2024
- Ngày hết hạn
- 27/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-03536
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
5-2, HigashiShimbashi 1-Chome, Minato-ku Tokyo 105-7122, Japan
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Dầu dùng cho thực phẩm; mỡ/chất béo có thể ăn được; các sản phẩm sữa; đồ uống chứa vi khuẩn axit lactic; sữa chua; sữa bột; rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; rau đã chế biến; trái cây đã chế biến; đậu phụ miếng chiên (abura-age); đậu phụ miếng sấy lạnh (kohri-dofu); thạch được chế biến từ rễ cây lưỡi quỷ (konnyaku); sữa đậu nành; đậu phụ; đậu tương lên men (natto); hỗn hợp cà ri hầm nấu sẵn; hỗn hợp hầm nấu sẵn; hỗn hợp súp nấu sẵn; súp ăn liền; súp miso ăn liền; thực phẩm chứa protein làm thực phẩm cho con người, cụ thể là sữa giàu protein; các sản phẩm thịt đã chế biến; hải sản đã chế biến; trứng đã chế biến; rong biển laver thái mỏng, được sấy khô, để rắc cơm chan nước nóng (ochazuke-nori); cá, thịt, rau hoặc rong biển thái mỏng, được sấy khô (furi-kake); món phụ được làm từ đậu tương lên men (name-mono); mứt; tảo bẹ đã chế biến, ngâm giấm; đồ ăn nhẹ được làm từ trái cây, rau, đậu hoặc hạt; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa; pho mát; men làm sữa chua cho mục đích nấu ăn; men làm kefir cho mục đích nấu ăn; tế bào vi khuẩn axit lactic, dùng trong gia đình; vi khuẩn axit lactic cho thực phẩm hoặc đồ uống, dùng trong gia đình; đồ uống sữa chua.
Nhóm 30
Trà; cà phê; ca cao; kẹo, món tráng miệng và đồ ăn nhẹ không làm từ trái cây, rau, đậu hoặc hạt; bánh kẹo; sô cô la; kẹo dạng viên; viên ngậm [kẹo]; kẹo; nước mật đường; bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc; bánh mousse tráng miệng [bánh kẹo]; món ăn được sấy lạnh với thành phần chính là gạo; bánh mì; bánh xăng đuých; bánh bao hấp nhân thịt xay; bánh bao hấp nhân đậu đỏ; bánh mì kẹp thịt; bánh pizza; bánh xăng đuých kẹp xúc xích; bánh nướng thịt; hỗn hợp kem lạnh; hỗn hợp kem trái cây; hỗn hợp kem mềm/kem tươi; bánh bao nhồi kiểu Trung Quốc (gyoza, nấu sẵn); bánh bao hấp kiểu Trung Quốc (shumai, nấu sẵn); cơm cuộn kiểu Nhật Bản (sushi); bánh nướng tròn, nhân bạch tuộc (takoyaki); bữa trưa đóng gói sẵn, bao gồm chủ yếu là cơm, và có thêm thịt, cá hoặc rau; bánh nhân thịt (ravioli); men dạng bột; gạo ủ lên men (koji); men; bột nở; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; ngũ cốc đã chế biến; bột để làm bánh ngọt; mì sợi; đồ ăn đã được chế biến, trên cơ sở mì sợi; bột sắn hột; kem lạnh; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; bột làm kem lạnh; gia vị; đồ gia vị; chất tạo ngọt tự nhiên; muối nấu ăn; tương; nước xốt cho sa-lát; tinh chất cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng; chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô-cô-la; nước sốt mỳ ống; giấm trái cây; bánh putđing trứng; thạch trái cây [dạng kẹo bánh].
Nhóm 43
Cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến chuẩn bị bữa ăn; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cố vấn, tư vấn hoặc cung cấp thông tin liên quan đến chăm sóc em bé, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; dịch vụ chăm sóc trẻ mẫu giáo và trẻ sơ sinh tại các trung tâm giữ trẻ; dịch vụ nhà dưỡng lão; cho thuê phòng họp; cung cấp cơ sở vật chất/tiện nghi cho các buổi triển lãm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB