11 UNDICI coffee
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-03596
- Ngày nộp đơn
- 28/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0534852-000
- Ngày cấp bằng
- 21/03/2025
- Ngày hết hạn
- 28/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-03596
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "11", "coffee".
Chủ đơn / Chủ bằng
266 Bùi Thanh Khiết, khu phố 3, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; ca cao.
Nhóm 35
Tư vấn vận hành cơ sở kinh doanh theo nhượng quyền thương mại; nhượng quyền thương mại cụ thể là cung cấp sự hỗ trợ kỹ thuật trong việc thành lập và hoặc điều hành hoạt động nhà hàng, quán ăn và quán rượu có ăn nhẹ, quán trà sữa, quán cà phê; mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử sản phẩm: cà phê, cà phê chưa rang, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống cà phê có sữa, ca cao, trà, đồ uống trên cơ sở trà, cụ thể là trà sữa, bánh ngọt, bánh kem, nước ngọt, nước suối, si rô, nước khoáng, kem lạnh, máy rang cà phê, máy xay cà phê, ngoài loại vận hành bằng tay, máy pha cà phê dùng điện, bình pha cà phê dùng điện, bình pha cà phê không dùng điện, vật dụng lọc cà phê bằng giấy, bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn], cối xay cà phê thao tác bằng tay, lọc cà phê không dùng điện; giới thiệu và trưng bày sản phẩm nhằm mục đích thương mại.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4121-BLDT SD
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4152 Công văn liên quan đến lệ phí
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263