kuraray Possible starts here
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-03804
- Ngày nộp đơn
- 07/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0483500-000
- Ngày cấp bằng
- 15/03/2024
- Ngày hết hạn
- 07/02/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-03804
- Ngày công bố
- 25/10/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh da trời nhạt, xanh da trời đậm.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "Possible starts here".
Chủ đơn / Chủ bằng
1621, Sakazu, Kurashiki City, Okayama Prefecture, Japan
12 đơn khác
SE BOND
AQUAVICSUS
Genestar
Hybrar
Exceval
AQUAVICSUS
DRIFISTA
Kuramiron
Septon
SPEED CROWN
Kuraray Poval
WIPLEASE
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô; và nhựa tổng hợp dạng thô; chất dính dùng trong công nghiệp; cacbon; cacbon hoạt tính (than hoạt tính) dùng trong công nghiệp.
Nhóm 5
Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; băng dính y tế; băng dùng để băng bó; chất hàn, gắn răng (chất trám răng); chất kết dính nha khoa; sứ nha khoa; vật liệu compozit dùng trong nha khoa; dược phẩm; chế phẩm nha khoa và vật liệu nha khoa.
Nhóm 10
Xương nhân tạo để cấy ghép; phục hình xương (bộ phận xương giả); vật thay thế xương dùng cho phẫu thuật; băng đàn hồi để băng bó; băng hỗ trợ cho việc băng bó; mặt nạ phẫu thuật (khẩu trang phẫu thuật); khẩu trang vệ sinh cho mục đích y tế; khẩu trang y tế để phòng tránh vi rút (mặt nạ vệ sinh chống vi rút); thiết bị và dụng cụ phẫu thuật sử dụng trong nha khoa; dụng cụ trám răng cho mục đích nha khoa; bộ phận giả nha khoa (phục hình răng).
Nhóm 16
Màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bọc và đóng gói; tấm bằng chất dẻo dùng để bọc và đóng gói; giấy; giấy đã cán ép.
Nhóm 17
Nhựa tổng hợp bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; chất đàn hồi bán thành phẩm; cao su tổng hợp; cao su dạng lỏng; cao su bán thành phẩm; sợi hóa học, không dùng trong ngành dệt; sợi bằng chất dẻo, không dùng trong ngành dệt.
Nhóm 18
Da và vật liệu giả da; túi da; bao nhỏ bằng da (ví bằng da); yên cương.
Nhóm 21
Giẻ lau để làm sạch; vải lau bụi (giẻ lau).
Nhóm 22
Sợi tổng hợp dùng trong ngành dệt; sợi dệt dạng thô; sợi dệt; sợi xơ dài liên tục; dây thừng; dây bện; lưới đánh cá thương mại; lưới đánh cá; vải dầu (vải nhựa, vải bạt); lều; mái che bằng vải dệt hoặc bằng vật liệu tổng hợp.
Nhóm 23
Sợi và chỉ làm từ sợi tổng hợp; sợi và chỉ đã xe; sợi và chỉ dùng trong ngành dệt.
Nhóm 24
Vải dùng trong ngành dệt; vải dệt; vải dệt kim; vải không dệt; khăn lau bát đĩa bằng vải để lau khô.
Nhóm 25
Quần áo; găng tay (trang phục); đồ đội đầu; thắt lưng (trang phục); đồ đi chân; trang phục thể thao; đồ đi chân thể thao.
Nhóm 26
Ghim móc và khóa móc; dải băng bán thành phẩm, cụ thể là dải băng dính dán và dải ghim móc và khóa móc; cúc (khuy) và các sản phẩm tương tự, cụ thể là khuy bấm, dải khuy bấm và dải khóa trượt; dải viền để trang trí quần áo.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến