V MY Viettel
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-04247
- Ngày nộp đơn
- 11/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0519653-000
- Ngày cấp bằng
- 19/12/2024
- Ngày hết hạn
- 11/02/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-04247
- Ngày công bố
- 25/04/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "V".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm máy tính; phần mềm máy tính cho mục đích chăm sóc khách hàng (có thể tải về được); phần mềm trợ lý ảo; rô bốt (trí tuệ nhân tạo); xuất bản phẩm có thể tải xuống được; tệp tin, dữ liệu, hình ảnh, âm thanh có thể tải xuống được; phần mềm máy tính có thể tải xuống được; phương tiện phát triển phần mềm máy tính để kết nối mạng xã hội ảo, để xây dựng các ứng dụng mạng xã hội ảo và cho phép truy tìm, tải lên, truy cập và quản lý dữ liệu; thiết bị mang dữ liệu từ tính; thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu.
Nhóm 35
Quảng cáo; hệ thống hoá dữ liệu vào máy tính; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên soạn chỉ mục thông tin cho dịch vụ thương mại hoặc quảng cáo; marketing; chăm sóc khách hàng; mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu: điện thoại, thiết bị điện tử, viễn thông và internet; dịch vụ khuyến mại và phát quà quảng cáo cho các công ty khác; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ cung cấp dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; giới thiệu và trưng bày sản phẩm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ điều tra thị trường và thăm dò dư luận; dịch vụ sàn thương mại điện tử (cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người bán và người mua hàng hóa và dịch vụ); dịch vụ cung cấp thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng; dịch vụ đăng ký thuê bao viễn thông, truyền hình cho người khác.
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ thanh toán; dịch vụ chuyển tiền trên phạm vi toàn quốc và quốc tế; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ hỗ trợ khách hàng trong việc thực hiện các giao dịch tài chính, ngân hàng thực hiện trên nền dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin và kết nối ngân hàng.
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ phát thanh, truyền hình và internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ cung cấp (không phải mua bán) các phương tiện truyền thông, viễn thông và truyền hình; cung cấp quyền truy cập vào các trang web, cơ sở dữ liệu, bảng tin điện tử, diễn đàn trực tuyến, thư mục, âm nhạc và các chương trình nội dung âm thanh và video trên internet bằng mạng viễn thông; cho thuê đường truyền viễn thông; cung cấp các kênh viễn thông, truyền hình cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; truyền phát chương trình phát thanh và truyền hình dưới dạng kỹ thuật số lên hệ thống máy tính toàn cầu; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; truyền dẫn vệ tinh; dịch vụ hội nghị truyền hình; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình; tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật, thể thao; dịch vụ phát hành phim; cung cấp phim ảnh không tải xuống được thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; dịch vụ phóng viên tin tức; cung cấp xuất bản phẩm điện tử không tải xuống được; cung cấp video trực tuyến không tải xuống được; cung cấp tiện ích giải trí; cung cấp và cho thuê các chương trình truyền hình, phát thanh, truyền hình cáp, truyền hình vệ tinh và truyền hình giao thức internet (iptv) cũng như phim, bản ghi âm thanh và bản ghi hình.
Nhóm 42
Xuất bản phần mềm; cung cấp các ứng dụng cụ thể là phần mềm cho phép đưa thông tin, đăng tải (upload), tải về (download), chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, ứng dụng đa phương tiện lên mạng internet và các phương tiện truyền thông khác (dịch vụ của nhà cung cấp các ứng dụng); lập trình máy tính; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm mềm máy tính và điện thoại di động; thiết kế, tạo lập và duy trì trang web; nghiên cứu dự án kỹ thuật, chuyển giao công nghệ; nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ nhằm tạo ra các sản phẩm khoa học công nghệ mới; điện toán đám mây; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến