MYDATA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-04249
- Ngày nộp đơn
- 11/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0525101-000
- Ngày cấp bằng
- 10/01/2025
- Ngày hết hạn
- 11/02/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-04249
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "MYDATA", hình sóng điện thoại.
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
ứng dụng di động; chương trình máy tính; phần mềm có thể tải xuống được; dữ liệu điện tử có thể tải xuống được; phần mềm đăng ký dữ liệu di động (data); nền tảng phần mềm máy vi tính đã được ghi sẵn hoặc có thể tải về (computer software platforms); xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, phim, chương trình truyền hình, trò chơi (game) có thể tải xuống được; thiết bị truyền thông; thiết bị viễn thông, liên lạc.
Nhóm 35
Cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ quản lý dữ liệu bằng máy tính; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên soạn chỉ mục thông tin cho dịch vụ thương mại hoặc quảng cáo; marketing; dịch vụ sàn thương mại điện tử (cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người bán và người mua hàng hóa và dịch vụ).
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ phát thanh và truyền hình qua mạng internet; cung cấp quyền truy cập vào các trang web, cơ sở dữ liệu, bảng tin điện tử, diễn đàn trực tuyến, thư mục, âm nhạc và các chương trình nội dung âm thanh và video trên internet bằng mạng viễn thông; cho thuê đường truyền viễn thông; cung cấp các kênh viễn thông, truyền hình cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; truyền phát chương trình phát thanh và truyền hình dưới dạng kỹ thuật số lên hệ thống máy tính toàn cầu; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 42
Thiết kế, phát triển phần mềm máy tính; cung cấp các ứng dụng cụ thể là phần mềm cho phép đưa thông tin, đăng tải (upload), tải về (download), chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, ứng dụng đa phương tiện lên mạng internet và các phương tiện truyền thông khác; mã hóa, số hóa tư liệu; chuyển đổi dữ liệu, tài liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; cho thuê không gian lưu trữ trên máy chủ; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; cung cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm không tải xuống được để chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, các ứng dụng đã phương tiện khác thông qua mạng internet hoặc mang truyền thông khác; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm mềm máy tính và điện thoại di động.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến