MEGAPEDIA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-05482
- Ngày nộp đơn
- 22/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0529913-000
- Ngày cấp bằng
- 24/02/2025
- Ngày hết hạn
- 22/02/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-05482
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Cụm công nghiệp Đồng Sóc, xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
20 đơn khác
Maxwel GAINPRO
PRASHA
VEDU
ARYAN
PRAMOD
Riddimil
BaloDoo
NITALAC
Yukimil
BRAMILAC
HARIMILK
BOOMILAC
Tattamil
Saktimil
GOPALAC
SOMALAC
SATTVA
CAMELAC
Alponte GROW PLUS
FIRO NUTRI
Đại diện SHCN
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm bổ sung (thực phẩm chức năng); thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt; thực phẩm cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; chế phẩm dinh dưỡng cho trẻ em; sữa bột cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; sản phẩm thay thế cho sữa mẹ.
Nhóm 29
Sữa; chế phẩm sữa; sữa làm từ hạt để thay thế sữa; đồ uống làm từ sữa chứa nước trái cây (sữa là thành phần chủ yếu); sữa giàu vitamin; yến sào (đã qua chế biến).
Nhóm 30
Chế phẩm ngũ cốc; đồ uống trên cơ sở ca cao; bánh; kẹo; bột dinh dưỡng ăn liền; cháo dinh dưỡng.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước yến sào (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước ép rau quả dùng để uống (không dùng cho mục đích y tế); nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở gạo và đậu nành, không phải là sản phẩm thay thế sữa; si rô dùng cho đồ uống.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263