THORAKAO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-05763
- Ngày nộp đơn
- 24/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0481335-000
- Ngày cấp bằng
- 28/02/2024
- Ngày hết hạn
- 24/02/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-05763
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
241 bis Cách Mạng Tháng Tám, phường 4, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
19 đơn khác
THORAKAO
THORAKAO Nước ION Dừa
THORAKAO Nước Dừa Điện Giải
THORAKAO - Si Rô Trầu
THORAKAO CHEWING GUM Trầu
THORAKAO Dung Dịch Nhỏ Mắt Trầu
THORAKAO - COVIHO
THORAKAO - SI RO COVIHO
THORAKAO - COVIEND
THORAKAO - SI RO COVIEND
THORAKAO - COVIDEND
THORAKAO - SI RO COVIDEND
THORAKAO - SI RÔ KHO ?
THORAKAO - Kẹo Ngậm Kho ?
THORAKAO Si Rô Trầu Hỗ Trợ Điều Trị VIRUT, COVID
THORAKAO Thuốc Hỗ Trợ Điều Trị Kiết Lị Lá Mơ
THORAKAO - Hủ Tiếu 9 Rồng
THORAKAO - Hủ Tiếu CUULONG
THORAKAO - Hủ Tiếu 9 Màu
Đại diện SHCN
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm làm sạch; nước lau sàn nhà; chế phẩm tẩy vết bẩn; dung dịch cọ rửa; chế phẩm cọ rửa.
Nhóm 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; băng đính dùng cho mục đích y tế; nước rửa tay diệt khuẩn; vật liệu băng bó (dùng trong y tế);vải gạc để băng bó; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân có chứa thuốc; cao dán (có chứa thuốc); chất dính dùng cho răng; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; thuốc dành cho thú y; thuốc trừ sâu; chế phẩm diệt trừ động vật gây hại; chế phẩm diệt trừ sâu bọ; chất diệt cỏ dại; chất diệt nấm; thuốc diệt sâu bọ, côn trùng.
Nhóm 10
Băng dán cơ; băng để hỗ trợ băng bó; băng đầu gối dùng trong chỉnh hình; băng y tế co giãn; hàm nhân tạo; thiết bị chỉnh răng.
Nhóm 29
Thịt; thủy hải sản (không còn sống); gia cầm (không còn sống); nước dùng cô đặc; nước canh thịt; rau củ quả (đã sơ chế); rau củ quả sấy khô; rau củ quả (nấu chín); rau củ quả (đông lạnh); nước quả nấu đông; mứt quả ướt; trái cây đóng hộp; trứng; sữa; sữa chua; váng sữa; phô mát; dầu ăn; mỡ ăn; kem (sản phẩm từ sữa).
Nhóm 30
Cà phê; trà (chè); ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột ngũ cốc; bánh mì; bánh kẹo; kem ăn [kem lạnh]; mật ong; nước mật đường; men bánh mì; bột nở; muối; tương hạt cải; dấm; nước xốt (gia vị); gia vị thực phẩm; kem lạnh [kem ăn]; mì; bún; phở; mì ống (nuôi); mì ăn liền; bún ăn liền; cháo.
Nhóm 31
Thủy hải sản (còn sống); gia cầm (còn sống); rau củ quả (tươi); đậu tươi; hoa tươi; hạt giống ngũ cốc chưa xử lý; hạt giống để trồng; cây giống; thức ăn gia súc; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; hạt (ngũ cốc); mạch nha (dùng cho ngành bia rượu).
Nhóm 32
Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước uống đóng chai; nước giải khát (có ga và không ga); đồ uống không có cồn; đồ uống từ hoa quả (không chứa cồn); nước ép hoa quả; nước ép rau (đồ uống); xi-rô (dùng cho đồ uống); chế phẩm để làm đồ uống có ga.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống hoa quả có cồn; chiết xuất trái cây (có cồn); đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263