SUMIRE STORE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-05784
- Ngày nộp đơn
- 24/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0481190-000
- Ngày cấp bằng
- 28/02/2024
- Ngày hết hạn
- 24/02/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-05784
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "STORE".
Chủ đơn / Chủ bằng
21/2 Hậu Giang, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
121 Vạn Kiếp, phường 3, quận bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 25
Quần áo; giày dép; mũ (nón); thắt lưng (dây nịt) [trang phục]; tất (vớ); khăn quàng cổ [khăn choàng cổ].
Nhóm 35
Quảng cáo, quản lý các hoạt động kinh doanh thương mại, mua bán, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm da và giả da, ba lô, túi xách, ví (bóp), vali, cặp da, quần áo, vải và hàng dệt, giày dép, mũ (nón), thắt lưng (dây nịt) [trang phục], tất (vớ), găng tay (trang phục), khăn quàng cổ [khăn choàng cổ], ca vát [cà ra vát], kính áp tròng (lens cận thị), kính râm đeo mắt, thấu kính đeo mắt, kính râm loại áp tròng, gọng kính cho kính đeo mắt, hộp đựng kính mắt, đồ trang sức (vàng, bạc, đá quý, nữ trang), đồng hồ, mắt kính, áo dài (trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam), áo dài cách tân, chân váy của áo dài cách tân, mấn đội trên đầu của áo dài cách tân, đầm Hanbok cách tân (trang phục truyền thống của phụ nữ Hàn Quốc).
Nhóm 42
Thiết kế quần áo thời trang; tư vấn thiết kế thời trang; tạo mốt thời trang.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263