LIEN THANH PHAT V
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-06448
- Ngày nộp đơn
- 01/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2022-06448
- Ngày công bố
- 25/07/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 883/4 đường Lê Hồng Phong, khu 7, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất xúc tác (hóa học); phân bón; bột dùng cho mục đích công nghiệp; chất ăn mòn/chất cắn màu dùng cho kim loại; nhựa nhân tạo ở dạng thô; chất dẻo dạng thô; muối dùng cho công nghiệp; chất bám dính dùng trong công nghiệp; chất vi sinh không dùng cho ngành y hoặc thú y.
Nhóm 7
Máy công cụ; máy trộn bê tông; dụng cụ đầm (máy móc); máy nén khí (máy móc); máy nghiền đá (máy móc); máy phát điện; máy giặt (xưởng giặt); máy nông nghiệp; máy trộn (dùng điện); động cơ (không dùng cho xe cộ trên mặt đất); cơ cấu nối ghép không dùng cho xe cộ mặt đất; cần trục (thiết bị nâng); máy (cơ điện) để chế biến thức ăn; thiết bị xử lý thức ăn (sử dụng điện); thang máy (máy nâng); máy gia công kim loại; máy luyện thép; máy nghiền dùng trong công nghiệp; máy bơm nước; máy khai thác mỏ.
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]; dao cạo (không dùng điện); dao (dụng cụ cầm tay); bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ khoan; bàn là điện.
Nhóm 9
Thiết bị dùng cho giảng dạy; thiết bị dập lửa; chuông báo động dùng điện; mũ bảo hiểm.
Nhóm 11
Điều hòa không khí; bình nước nóng; tủ lạnh; dụng eụ nấu nướng bằng điện; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); chảo điện; ấm đun nước dùng điện; bếp điện; nồi cơm điện; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hòa không khí]; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị làm nóng nước; hệ thống và thiết bị vệ sinh; hệ thống tưới nước tự động; thiết bị và máy móc để làm sạch nước.
Nhóm 14
Hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; kim loại quý; đá quý; đồng hồ bấm giờ; dụng cụ đo thời gian.
Nhóm 17
Vật liệu dùng để cách điện, nhiệt (trừ cao su); ống mềm phi kim loại (không bao gồm ống làm từ cao su); chất dẻo trừ cao su (dạng bán thành phẩm); tấm amiăng; đầu nối không bằng kim loại dùng cho ống (trừ đầu nối từ cao su); nhựa nhân tạo (bán thành phẩm); sợi thủy tinh để cách điện, nhiệt.
Nhóm 20
Đồ đạc nội thất bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp của đồ đạc, không bằng kim loại; đồ mỹ nghệ bằng gỗ hoặc sáp hoặc thạch cao hoặc chất dẻo; bàn ghế cho các công trình công cộng; đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]; giường dùng trong bệnh viện; nôi trẻ em; vách ngăn bằng gỗ; tủ đựng (không bằng kim loại); đồ nội thất dùng trong văn phòng, gia đình, trường học (cụ thể là: tủ, giường, bàn, ghế, giá, kệ).
Nhóm 21
Đồ chứa đựng dùng trong gia đình và nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; bùi nhùi thép để làm sạch; đồ dùng cho nhà vệ sinh; bộ đồ ăn (ngoại trừ dao, thìa, dĩa).
Nhóm 22
Túi làm bằng vải để gói hàng; dây buộc không bằng kim loại, vật liệu dùng để nhồi (trừ cao su và chất dẻo hoặc các tông); dây bện; sợi dệt dạng thô.
Nhóm 25
Quần áo (trang phục); đồ đi chân (trang phục); đồ đội đầu (trang phục); thắt lưng (trang phục); cà vạt; găng tay (trang phục).
Nhóm 27
Tấm thảm; tấm thảm dùng cho xe ô tô; chiếu (để trải sàn); giấy dán tường; tấm trang trí treo tường, không bằng vật liệu dệt.
Nhóm 28
Dụng cụ dùng để tập thể dục; thiết bị rèn luyện hình thể; đồ chơi (thuộc nhóm này); bóng để chơi trò chơi; lưới dùng trong chơi thể thao; đồ chơi cho trẻ em (bao gồm đồ chơi trong nhà và ngoài trời).
Nhóm 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ giám sát xây dựng công trình; dịch vụ khai thác mỏ; dịch vụ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy; dịch vụ cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ duy tu và sửa chữa công trình xây dựng; dịch vụ khai thác đá; dịch vụ trang trí thiết kế nội thất.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục, đào tạo; dịch vụ tổ chức và điều khiển hội nghị; dịch vụ câu lạc bộ (giải trí hoặc giáo dục); dịch vụ giải trí; dịch vụ huấn luyện viên thể dục; dịch vụ tổ chức thi đấu thể thao; dịch vụ cho thuê các thiết bị thể thao (trừ xe cộ); dịch vụ cắm trại cho mục đích thể thao giải trí.
Nhóm 42
Dịch vụ kiến trúc; dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vục tiết kiệm năng lượng; dịch vụ kiểm tra chất lượng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng