LOTHAFOOD
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-06689
- Ngày nộp đơn
- 02/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0539209-000
- Ngày cấp bằng
- 17/04/2025
- Ngày hết hạn
- 02/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-06689
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Km 14, QL 51, phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Đại diện SHCN
Tầng 6, 56 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; nước sữa; sữa chua; rau câu (dạng thạch) hương vị trái cây; rau củ quả, đã chế biến; rau, củ, đóng hộp; rau đông khô; đậu đã được bảo quản; lát trái cây sấy khô; mứt quả ướt; trái cây được bảo quản; trái cây, đã chế biến; trái cây, đóng hộp; trái cây đông lạnh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Nhóm 30
Bánh ngọt; kẹo (làm từ sữa); bánh quy; kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); bánh pudding; ngũ cốc đã chế biến; chế phẩm ngũ cốc; thức ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Nhóm 32
Nước ép trái cây; nước uống có gaz; đồ uống không cồn; nước ngọt; nước trái cây lên men; bia.
Nhóm 35
Mua bán sữa và các sản phẩm được làm từ sữa, rau, củ, quả, trái cây (tươi và đã chế biến); đại lý mua bán sữa và các sản phẩm được làm từ sữa, rau, củ, quả, trái cây (tươi và đã chế biến).
Nhóm 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ công viên vui chơi giải trí.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263