FASWELL Hiệu Kim Câu [jin gou pai: Hiệu Kim Câu]
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-06936
- Ngày nộp đơn
- 04/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2022-06936
- Ngày công bố
- 25/07/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô C4a-2, C4b-1, C6- 1 và C5, đường dọc 2, KCN Phú An Thạnh, xã An Thạnh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dao kéo; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay tao tác thủ công]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dây đeo giữ dụng cụ.
Nhóm 10
Băng để băng bó các khớp xương [dùng trong giải phẫu]/ băng hỗ trợ cho việc băng bó; thắt lưng cho mục đích y tế; đai lưng dùng cho sản phụ; thắt lưng chỉnh hình; băng treo để băng bó; thiết bị kéo cho mục đích y tế.
Nhóm 16
Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; bộ phân phối băng đính [ đồ dùng văn phòng]; dải băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng đàn hồi cho văn phòng; đồ dùng cho văn phòng trừ đồ đạc; văn phòng phẩm.
Nhóm 17
Dải/băng băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; dải/ băng cách điện, cách nhiệt; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo; sợi chất đẻo không dùng trong ngành dệt; băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng; sợi bằng chất dẻo, không dùng trong ngành dệt.
Nhóm 20
Kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi; nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa đựng; cái móc màn; đồ đạc (giường , tủ, bàn ghế, giá, kệ); phụ kiện lắp rắp của đồ đạc, không bằng kim loại; đệm đỡ đầu dùng cho em bé.
Nhóm 22
Dây buộc, không bằng kim loại; dây chão không bằng kim loại; dây đeo không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; dây buộc, không bằng kim loại để bốc đỡ vật nặng; đai, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; dây bện; sợi dệt thô.
Nhóm 24
Vải dính có thể dán bằng nhiệt; vải; vải dệt tủ vật liệu đàn hồi; vải sử dụng trong ngành dệt; vải dệt kim; vật liệu dệt.
Nhóm 26
Khóa cài [phụ kiện của trang phục]; vải ruy băng đàn hồi; khuy móc cho quần áo; kẹp dùng cho dây đeo quần; dải băng dính dán; móc cài cho giày.
Nhóm 28
Dụng cụ rèn luyện thể hình/thiết bị tập luyện thể hình; vật dụng bảo vệ khuỷu tay [dụng cụ thể thao]; vật dụng bảo vệ đầu gối [dụng cụ thể thao]; vật chống dùng cho các vận động viên [dụng cụ thể thao]; vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao]; đồ chơi.
Nhóm 35
Bán đấu giá; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4127-BLDT BS XLQ
4120 OD TL_sua doi bo sung HT