NS RACUVINA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-07201
- Ngày nộp đơn
- 07/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0489782-000
- Ngày cấp bằng
- 03/05/2024
- Ngày hết hạn
- 07/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-07201
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lục, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "N", "S".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà 120, thôn Quỳnh Ngọc, xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Nông sản (rau củ quả) đã chế biến; nông sản (rau củ quả) đông lạnh; nông sản (rau củ quả) đóng hộp; thủy hải sản đã qua chế biến; thủy hải sản đông lạnh; thủy hải sản đóng hộp.
Nhóm 30
Nông sản (ngũ cốc, ngô, gạo) đã chế biến, đông lạnh, đóng hộp.
Nhóm 31
Rau củ quả tươi (chưa qua chế biến); cá còn sống; tôm còn sống; gia cầm còn sống.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu: nông sản (rau củ quả) đã chế biến, nông sản (rau củ quả) đông lạnh, nông sản (rau củ quả) đóng hộp, thủy hải sản đã qua chế biến, thủy hải sản đông lạnh, thủy hải sản đóng hộp, rau củ quả tươi (chưa qua chế biến), cá còn sống, tôm còn sống, gia cầm còn sống, nông sản (ngũ cốc, ngô, gạo) đã chế biến, đông lạnh, đóng hộp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263