Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-08449
- Ngày nộp đơn
- 15/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0487194-000
- Ngày cấp bằng
- 11/04/2024
- Ngày hết hạn
- 15/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-08449
- Ngày công bố
- 26/09/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
5601 Great Oaks Parkway, San Jose, California 95119, United States of America
5 đơn khác
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Thẻ định danh cá nhân bằng kim loại; biển hiệu bằng kim loại không phản quang và không vận hành cơ giới; cúp giải thưởng bằng kim loại thông thường; đồ ngũ kim, cụ thể là giá đỡ trần và vách sử dụng chung cho thiết bị âm thanh, vi-đê-ô hoặc máy tính.
Nhóm 9
Phần cứng máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy tính; ổ đĩa flash (ổ đĩa cực nhanh) để trống; phần mềm máy tính ghi sẵn; ổ cứng thể rắn; thiết bị bộ nhớ máy tính; thiết bị bộ nhớ bán dẫn; thiết bị bán dẫn; bộ điều hợp thẻ cực nhanh; thẻ tích hợp [thẻ thông minh]; phần mềm ứng dụng máy vi tính có thể tải về; máy vi tính dùng trong quản lý dữ liệu; túi đựng cho máy vi tính; bao đựng điện thoại thông minh; máy nghe nhạc di động; thẻ USB lưu trữ dữ liệu để trống (chưa lưu dữ liệu); thiết bị lưu trữ dữ liệu (usb); thẻ nhớ flash (thẻ nhớ cực nhanh) để trống; ổ cứng máy tính ngoài; các chương trình máy tính ghi sẵn; chương trình máy tính [phần mềm máy tính có thể tải xuống được]; thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế; ổ đĩa máy vi tính; thiết bị để xử lý dữ liệu; bộ nhớ điện tử; thẻ vi mạch; thiết bị điện dùng để chuyển mạch; con chíp mạch tích hợp; mạch tích hợp; giao diện cho máy tính; chất bán dẫn; pin điện/ ắc quy điện; thiết bị nạp ắc quy/ sạc pin; thiết bị cung cấp năng lượng điện áp thấp; cáp điện; vật liệu làm bằng cao su, cụ thể là túi, túi nhỏ và hộp đựng cho thiết bị lưu trữ máy tính.
Nhóm 14
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ, đồ trang sức, cúp giải thưởng [đồ kim hoàn]; ghim cài [đồ kim hoàn]; ghim cài để trang sức; vòng đeo chìa khóa [đồ trang sức hoặc đồ mỹ ký]; dây đeo chìa khóa [đồ trang trí nhỏ hoặc phụ kiện dạng chuỗi ngắn]; thẻ móc chìa khóa bằng nhựa.
Nhóm 16
Hộp bằng bìa cứng; catalô; sổ tay hướng dẫn tham khảo về phần cứng máy tính; sổ tay hướng dẫn về máy vi tính; tờ hướng dẫn; đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); sổ tay hướng dẫn cho phần mềm máy tính; sổ tay cho mục đích hướng dẫn; vật liệu bao gói làm bằng giấy; hộp giấy; giấy dùng để bọc và bao gói; nhãn mác bằng giấy; túi bằng chất dẻo để đóng bao; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để đóng bao; cuốn sách nhỏ dạng in; ấn phẩm quảng cáo dạng in; tờ rơi thông tin dạng in; tờ thông tin dạng in; xuất bản phẩm dạng in; tờ rơi dạng in; sổ tay hướng dẫn dạng in; ấn phẩm; bản tin dạng in; sách mỏng dạng in; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; dụng cụ viết; bút [đồ dùng văn phòng]; bút chì; sổ ghi chép; văn phòng phẩm; giấy dính [văn phòng phẩm]; giấy; giấy sao chụp [văn phòng phẩm] .
Nhóm 18
Vật liệu làm bằng đồ da và đồ giả da, cụ thể là dù/ô; da và giả da; túi đựng bằng da; ví đựng thẻ bằng da; túi nhỏ bằng da; thẻ hành lý; cặp đựng hồ sơ; cặp đựng giấy tờ và va-li đựng hồ sơ; thẻ hành lý bằng nhựa.
Nhóm 21
Ca/cốc; bình đựng nước rỗng; tay cầm cách nhiệt cho lon và chai nước giải khát được gắn liền với lon và chai nước giải khát; chai nước rỗng dùng cho hoạt động thể thao.
Nhóm 25
Quần áo, cụ thể là áo vét, áo sơ mi, áo len dài tay, áo ấm dài tay/áo nỉ, áo thun ngắn tay, áo, quần, quần dài, trang phục mặc cho phần dưới của cơ thể, đồ đi chân, mũ lưỡi trai, và đồ đội đầu.
Nhóm 28
Máy trò chơi vi-đê-ô; máy trò chơi cầm tay; đồ chơi bằng nhung; bóng để chơi gôn, giá đỡ bóng/điểm phát bóng trong trò chơi gôn và vật dụng đánh dấu vị trí phát bóng trong chơi gôn; bóng nhồi vỏ đỗ (hạt khô) làm đồ chơi; trò chơi ghép hình; nhân vật đồ chơi; bóng đồ chơi; đồ chơi hành động điện tử; đồ chơi học tập điện tử.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; quản lý tư liệu bằng máy tính; cung cấp thông tin kinh doanh; dịch vụ bán lẻ liên quan đến hộp đựng thiết bị lưu trữ dữ liệu; dịch vụ bán lẻ liên quan đến phần cứng máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị ngoại vi máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến phần mềm máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến máy nghe nhạc có thể cầm tay mang theo; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính.
Nhóm 37
Dịch vụ cài đặt phần cứng mạng máy tính; dịch vụ cài đặt phần cứng cho hệ thống máy tính; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính.
Nhóm 38
Dịch vụ mạng viễn thông; truyền tải dữ liệu và tài liệu điện tử thông qua mạng máy tính; truyền tải dữ liệu điện tử thông qua mạng viễn thông; truyền tải dữ liệu máy tính thông qua dịch vụ mạng máy tính; truyền tải dữ liệu kỹ thuật số thông qua mạng máy tính.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục; cung cấp đào tạo trực tuyến; tổ chức hội thảo trực tuyến; tổ chức và điều khiển/ tiến hành tập huấn [đào tạo] và hội thảo; cung cấp thông tin giáo dục; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến [không tải xuống được]; xuất bản bản tin; xuất bản sổ tay hướng dẫn; cung cấp vi-đê-ô trực tuyến không tải xuống được.
Nhóm 42
Dịch vụ nghiên cứu máy tính; dịch vụ thiết kế máy tính; thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; điện toán đám mây; lập trình máy tính; tư vấn phần mềm máy tính.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263