PLASMACARE
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-08614
- Ngày nộp đơn
- 16/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2022-08614
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 558 đường Quang Trung, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
8 đơn khác
v immunocare Tiên phong điều hoà miễn dịch
SKinnocare Tiên phong chăm sóc da - tóc
PROBinnocare Tiên phong ứng dụng vi sinh bảo vệ sức khỏe
PlasmaKare
PlasmaKare Xịt da chống muỗi Muỗi Bay xa, Da dịu êm PlasmaKare Xịt da chống muỗi Inno care
PlasmaKare Xịt da chống muỗi Muỗi Bay xa, Da dịu êm PlasmaKare Xịt da chống muỗi Inno care
PlasmaKare Xịt da chống muỗi Muỗi bay xa, Da êm dịu Inno care
PlasmaKare Xịt da chống muỗi Muỗi bay xa, Da êm dịu Inno care
Đại diện SHCN
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Các chất chiết xuất hóa học từ thực vật (trừ tinh dầu) được sử dụng làm chất phụ gia hóa học trong sản xuất mỹ phẩm hoặc dược phẩm; chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm hoặc dược phẩm; hương liệu (chất phụ gia hóa học) để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm hoặc dược phẩm; phụ gia hóa dược sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm, hạt giống, cây trồng, nông sản; chế phẩm hóa học để phòng ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây trồng; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.
Nhóm 3
Chế phẩm làm sạch hoặc khử mùi dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm làm sạch; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm cọ rửa dùng để làm sạch bề mặt đồ gia dụng hoặc môi trường; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 5
Dược phẩm, thực phẩm chức năng; chế phẩm khử trùng, tiệt trùng; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế; chất diệt khuẩn hoặc tẩy uế cho hóa chất vệ sinh; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; trang thiết bị y tế; thiết bị sử dụng trong phân tích y tế, khẩu trang y tế; thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng cho mục đích y tế; thiết bị xông hơi để khử trùng dùng cho mục đích y tế.
Tiến trình xử lý
Application Filing
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung