AUKEN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-08645
- Ngày nộp đơn
- 17/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0592937-000
- Ngày cấp bằng
- 27/01/2026
- Ngày hết hạn
- 17/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-08645
- Ngày công bố
- 25/02/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 32
Nước [đồ uống]; nước khoáng [đồ uống]; bia; nước uống có ga; nước sinh tố; cốc-tai trên cơ sở bia.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán: đại lý: bia không cồn, bia có cồn, nước ngọt, nước khoáng, bia, nước uống có ga, nước sinh tố, cốc-tai trên cơ sở bia, rượu soju (rượu chưng cất kiểu Hàn Quốc), rượu mạnh chưng cất từ gạo, rượu vôtca, rượu mùi, rượu mạnh [đồ uống], đồ uống có cồn [trừ bia], đồ uống được chưng cất, rượu cốc-tai, rượu gin, rượu rum, rượu sake, rượu vang, hương liệu cho thực phẩm (tinh dầu), dược phẩm, thảo dược, thực phẩm chức năng, đồ điện tử văn phòng và gia đình, cụ thể điện thoại, máy tính, máy tính xách tay, máy tính bảng, sim số thẻ cào, phụ kiện các sản phẩm kể trên và phần mềm, điện lạnh văn phòng và gia đình (như tủ lạnh, máy giặt, máy điều hòa), đồ bếp gia đình (như nồi, niêu, xoong, chảo), đồ nội thất văn phòng và gia đình (như giường, tủ, bàn ăn) trong siêu thị, đại siêu thị, qua mạng Internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện; Dịch vụ mua bán: thực phẩm chế biến (lợn, gà, trâu, bò, cá, tôm, cua, ốc, nghêu, sò, hến), nem thịt, nem ốc, chả giò, mắm tôm, nước mắm, rau củ tươi, rau củ đã qua chế biến, hoa quả tươi và sấy khô, gạo, bột ngũ cốc, các loại gạo, đỗ, đậu, lạc, vừng, mì ăn liền, cháo ăn liền, phở tươi, phở khô, phở ăn liền, bún ăn liền, các loại gia vị, tương ớt, trà (chè), cà phê, ca cao, bánh kẹo, mứt, bánh ngọt, bia, nước khoáng, nước ngọt, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, dụng cụ nhà bếp, máy dùng cho nhà bếp [dùng điện], bếp nấu, vành bếp, bếp điện, thiết bị nấu bếp [lò], đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, thớt để cắt dùng cho nhà bếp, dụng cụ ép tỏi [đồ dùng nhà bếp], găng tay dùng trong nhà bếp, thìa trộn [dụng cụ nhà bếp], bát ô tô (tô), bát (chén), đĩa, thìa (muỗng), đũa, ly bằng nhựa melamine, tăm, giấy ăn (khăn ăn bằng giấy), cà phê.
Tiến trình xử lý
Application Filing
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng