BIDV Logo

BIDV

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2022-09396
Ngày nộp đơn
22/03/2022
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN-4-2022-09396
Ngày công bố
25/05/2022

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh ngọc lục bảo, vàng.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và thuốc diệt ký sinh trùng; hóa chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hóa chất dùng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; nhựa nhân tạo, dạng thô (chưa xử lý); chất dẻo dạng thô; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm.

3

Nhóm 3

Chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh thân thể và trang điểm (không chứa thuốc); mỹ phẩm, đồ trang điểm; nước hoa; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm.

5

Nhóm 5

Chế phẩm dược; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; cao dán; vật liệu băng bó (dùng trong y tế); chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật.

9

Nhóm 9

Thẻ ATM; thẻ ghi nợ từ tính; thẻ tín dụng từ tính; phần mềm ngân hàng; phần mềm thẻ ghi nợ; phần mềm thẻ tín dụng.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị nâng cho người tàn tật; thiết bị và dụng cụ thú y; thiết bị và dụng cụ chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương.

11

Nhóm 11

Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bi nấu nướng; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị sấy khô; thiết bị và hệ thống thông gió (điều hòa không khí).

13

Nhóm 13

Chất nổ; pháo hoa; dây dẫn cháy dùng cho chất nổ, chất nổ, tín hiệu báo sương mù.

14

Nhóm 14

Vàng; bạc; đá quý; đồ nữ trang bằng vàng; đồ nữ trang bằng bạc; đồ nữ trang bằng đá quý; kim lọại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; dụng cụ đo thời gian (đồng hồ); khuy măng sét; cái ghim (đồ trang sức, đồ kim hoàn).

16

Nhóm 16

Giấy; tài liệu quảng cáo; ấn phẩm; văn phòng phẩm; quyển séc; tờ rơi; thẻ nhựa (không bao gồm các loại thẻ đã mã hoá hoặc được từ tính).

17

Nhóm 17

Cao su, thô hoặc bán thành phẩm; nhựa tổng hợp [bán thành phẩm]; gôm dạng thô hoặc bán thành phẩm; amiăng; ống mềm không bằng kim loại; vật liệu cách ly.

19

Nhóm 19

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại; cấu kiện xây dựng không bằng kim loại vận chuyển được; gỗ bán thành phẩm; thủy tinh xây dựng; hộp thư (công trình xây).

32

Nhóm 32

Bia; đồ uống không có cồn; nước ép hoa quả; nước (đồ uống); xi rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống.

35

Nhóm 35

Dịch vụ kế toán; dịch vụ lập các thống kê tài khoản; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ phân tích giá cả thị trường; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ quan hệ công chúng.

36

Nhóm 36

Bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản; môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; lưu ký chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán.

Phân loại hình

01.01.02 (7) 01.01.10 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

22/03/2022 Nộp đơn

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

28/07/2025

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

28/07/2025

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

28/07/2025

997 Biên lai điện tử PS

28/07/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay