Huế KINH ĐÔ ẩm thực Gastronomy Capital
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-09420
- Ngày nộp đơn
- 22/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Chứng nhận
- Số bằng
- 4-0492669-000
- Ngày cấp bằng
- 23/05/2024
- Ngày hết hạn
- 22/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-09420
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, đỏ, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "KINH ĐÔ ẨM THỰC", "Gastronomy Capital", hình cái bát, hình đôi đũa.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 4, tòa nhà 4 tầng, Khu Hành chính công, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Bồ câu tiềm yến sào, cá bống (đao, mú, cát) kho rau răm; súp măng tây; tôm chua.
Nhóm 30
Bánh bèo; bánh nậm; bánh lọc; bánh gói Hương Cần; bánh gói Chợ Cầu; bánh khoái (gồm bánh khoái thông thường và bánh khoái cá kình); mì căn nướng lá lốt; bánh phục linh.
Nhóm 35
Mua bán các món ăn truyền thống của Huế, gồm: bồ câu tiềm yến sào, cá bống (đao, mú, cát) kho rau răm, súp măng tây, tôm chua, bánh bèo, bánh nậm, bánh lọc, bánh gói Hương Cần, bánh gói Chợ Cầu, bánh khoái (gồm bánh khoái thông thường và bánh khoái cá kình), mì căn nướng lá lốt, bánh phục linh.
Nhóm 39
Dịch vụ du lịch (có bao gồm hoạt động trải nghiệm ẩm thực).
Nhóm 41
Dịch vụ tổ chức sự kiện về văn hóa, nghệ thuật (chỉ bao gồm sự kiện về quảng bá ẩm thực).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4190 OD TL Khác
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4166 OD Phản đối cấp
4167 Yêu cầu ngừng thẩm định
4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời
4190 OD TL Khác
4330 Yêu cầu rút đơn
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
997 Biên lai điện tử PS
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
TT_CN 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH_NTTT_CN 4263