MW HOTEL GROUP
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-09454
- Ngày nộp đơn
- 22/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2022-09454
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, xám.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MW", "HOTEL GROUP".
Chủ đơn / Chủ bằng
Dự án Times Garden Hạ Long, đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; rượu; muối amoniac; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; nhựa nhân tạo; chất phụ gia hóa học dùng cho dầu.
Nhóm 2
Sơn phủ; chế phẩm chống rỉ; chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm anilin; nhựa tự nhiên; phẩm màu dùng cho thực phẩm.
Nhóm 3
Vải nhám, vải ráp; nước hoa; mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch; hương liệu cho bánh ngọt (tinh dầu); hương liệu dùng cho đồ uống (tinh dầu).
Nhóm 4
Sáp ong; nhiên liệu; năng lượng điện; dầu cá không ăn được; nến thơm; xăng dầu.
Nhóm 5
Chế phẩm khử mùi không khí; cồn dùng dùng cho mục đích dược phẩm; quần tã trẻ em; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; thuốc nhỏ mắt; gạc y tế.
Nhóm 6
Hợp kim của kim loại thường; quặng kim loại; tấm kim loại dùng cho xây dựng; két an toàn, điện tử; xích an toàn bằng kim loại; bể bơi [kết cấu] bằng kim loại.
Nhóm 7
Công cụ nông nghiệp (trừ loại thao tác thủ công); máy nông nghiệp; đai truyền cho băng tải; quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ; máy phát điện; máy xay.
Nhóm 8
Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dao bóc vỏ; kìm; kéo cắt cây; búa đập [dụng cụ cầm tay]; lưới dao cạo.
Nhóm 9
Bộ ghép nối âm thanh; chuông báo cháy; thiết bị báo động; máy tính; điện thoại di động, phần cứng máy tính.
Nhóm 10
Thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế; răng giả; thiết bị và dụng cụ nha khoa; găng tay cho mục đích y tế; thiết bị giám sát nhịp tim; vật liệu để khâu vết thương.
Nhóm 11
Bộ tích nhiệt; thiết bị đốt nóng; thiết bị sưởi ấm bằng nước; thiết bị và máy làm lạnh; hệ thống cung cấp nước; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hòa không khí].
Nhóm 12
Xe ô tô; xe kéo; xe chở khách; động cơ máy kéo; xe nâng hàng; du thuyền.
Nhóm 13
Bao súng; pháo bông, pháo hoa; thuốc nổ bông; hợp chất dẫn lửa; thiết bị ngắm, trừ kính ngắm xa, dùng cho khẩu pháo; súng thể thao.
Nhóm 14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức; đá quý; hoa tai; đồng hồ đeo tay; mặt dây chuyền [đồ trang sức].
Nhóm 15
Dụng cụ âm nhạc; giá để bản nhạc; thiết bị lật trang của tập bản nhạc; khóa lên dây đàn; dùi trống; miếng gảy đàn.
Nhóm 16
Giấy; con dấu; ấn phẩm (sản phẩm in); ảnh chân dung; dụng cụ viết; thiết bị trang trí họa tiết.
Nhóm 17
Nhựa mủ [cao su]; sơn cách nhiệt, cách điện; vật liệu cách âm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; cao su tổng hợp; bao bì không thấm nước.
Nhóm 18
Cặp da; ba lô; túi xách tay; ô; dây kéo ngựa; tấm lót yên ngựa.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình xây dựng không bằng kim loại; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; bê tông; tấm ván sàn gỗ; lớp che ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc bằng kim loại; tủ sách; khung treo hàng; khung tranh ảnh.
Nhóm 21
Chai lọ; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; tách, chén, cốc; vật trang trí bàn ăn; dụng cụ cắt bánh.
Nhóm 22
Mái che bằng vải dệt; lông động vật; bông gạo; lưới; lanh thô [sợi lanh]; len phế phẩm.
Nhóm 23
Sợi xù; sợi và chỉ bằng bông; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; sợi và chỉ len; sợi và chỉ gai dầu; sợi cao su dùng cho ngành dệt.
Nhóm 24
Vải; chăn; vỏ nệm; rèm cửa ra vào; khăn vải dùng trong nhà; vải dệt len.
Nhóm 25
Bộ quần áo tắm; quần áo; áo váy; giầy đá bóng; găng tay (trang phục); đồ đội đầu.
Nhóm 26
Khuy; đồ thêu; hộp đựng đồ khâu, vá; dây viền; tóc giả; vật trang trí dùng cho quần áo.
Nhóm 27
Thảm ô tô; chiếu; giấy dán tường; vải sơn lát sàn nhà; thảm cỏ nhân tạo; tấm phủ sàn.
Nhóm 28
Máy trò chơi, tự động và chơi bằng tiền xu; thiết bị trò chơi; dụng cụ câu cá; mô hình đồ chơi; gậy đánh gôn; găng tay đánh gôn.
Nhóm 29
Bơ; sữa; đồ uống từ sữa; thịt; thức ăn từ cá; dầu có thể ăn được.
Nhóm 30
Bánh mỳ; bánh ngọt; bánh kẹo; cà phê; đồ gia vị; kem lạnh.
Nhóm 31
Thực phẩm cho động vật; nấm tươi; cây gai dầu; quả tươi; chế phẩm để vỗ béo cho vật nuôi; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu.
Nhóm 32
Bia; chế phẩm để làm nước uống có gaz; bột tạo gaz cho đồ uống; nước ép trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa.
Nhóm 33
Rượu gạo; chiết xuất alcolic; đồ uống được chưng cất; chiết xuất trái cây [có cồn]; rượu vang.
Nhóm 34
Hộp xì gà; thuốc lá điếu; xì gà; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá; hộp diêm; tẩu thuốc lá.
Nhóm 35
Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; cho thuê không gian quảng cáo; tư vấn nghiệp vụ thương mại; dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh; tư vấn điều hành kinh doanh; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp.
Nhóm 36
Cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; định giá bất động sân; quản lý bất động sản; đánh giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản.
Nhóm 37
Dịch vụ xây, lát; giám sát việc xây dựng công trình; xây dựng các quầy, sạp hàng trong hội chợ; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ dọn phòng [dịch vụ làm sạch]; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng.
Nhóm 38
Truyền hình cáp; phát thanh; thông tin liên lạc bằng đìện báo; dịch vụ hội nghị truyền hình; truyền tập tin số; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính.
Nhóm 39
Vận tải bằng đường không; cho thuê tàu thuyền; môi giới vận chuyển hàng hóa; dịch vụ lái xe; dịch vụ giao hàng; kho hàng hóa.
Nhóm 40
Dịch vụ xử lý vải; dịch vụ khắc trổ, trạm trổ; gia công kim loại; dịch vụ in ấn; gia công gỗ; bảo quản thực phẩm và đồ uống.
Nhóm 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; tổ chức và điều khiển hội nghị; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; tổ chức cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); dịch vụ câu lạc bộ (giải trí hoặc giáo dục); cung cấp tiện nghi giải trí.
Nhóm 42
Dịch vụ kiến trúc; lập trình máy tính; thiết kế quần áo; thiết kế trang trí nội thất; thiết lập bản vẽ xây dựng; giám sát điện tử thông tin nhận dạng cá nhân.
Nhóm 43
Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Nhóm 44
Dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; làm vườn; tư vấn sức khỏe; cho thuê thiết bị y tế.
Nhóm 45
Dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác; dịch vụ kiểm tra an ninh; dịch vụ vệ sĩ; dịch vụ hãng thám tử; tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản); điều tra thông tin cá nhân.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Công bố
Từ chối