BPFA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-09709
- Ngày nộp đơn
- 23/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0489657-000
- Ngày cấp bằng
- 02/05/2024
- Ngày hết hạn
- 23/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-09709
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
59/5F đường Tiền Lân 13A, ấp Tiền Lân 1, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
121 Vạn Kiếp, phường 3, quận bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 25
Quần áo; giày dép; mũ (nón); thắt lưng (dây nịt) [trang phục]; tất (vở); khăn quàng cổ [khăn choàng cổ].
Nhóm 35
Quảng cáo, quản lý các hoạt động kinh doanh thương mại, mua bán, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm da và giả da, ba lô, túi xách, ví (bóp), vali, cặp da, vải và hàng dệt, quần áo, giay dép, mũ (nón), thắt lưng (dây nịt) [trang phục], tất (vớ), găng tay (trang phục), khăn quàng cổ [khăn choàng cổ], ca vát [cà ra vát], kính áp tròng (lens cận thị, kính râm đeo mắt, thấu kính đeo mắt, kính râm loại áp tròng, gọng kính cho kính đeo mắt, hộp đựng kính mắt, đồ trang sức (vàng, bạc, đá quý, nữ trang), đồng hồ, mắt kính.
Nhóm 40
Dịch vụ gia công quần áo thời trang, gia công may mặc như: giày dép, mũ (nón), túi xách, ba lô, ví (bóp).
Nhóm 42
Thiết kế quần áo thời trang; tư vấn thiết kế thời trang; tạo mốt thời trang.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263