FUZETEA+
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-10495
- Ngày nộp đơn
- 29/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0566699-000
- Ngày cấp bằng
- 25/08/2025
- Ngày hết hạn
- 29/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-10495
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Southgate, Dublin Road, Drogheda, County Meath, A92YK7W, Ireland
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Trà; chiết xuất từ trà (dùng cho mục đích nấu ăn); trà trái cây, trà thảo mộc, trà được làm từ thực vật và trà ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế); trà ướp lạnh; đồ uống trên cơ sở trà; các chế phẩm để làm các đồ uống nêu trên; cà phê, ca cao, đường, gạo, bột sắn hột, bột cọ sagu, cà phê nhân tạo; bột mì và các chế phẩm ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo, kem lạnh; mật ong, nước mật đường; men (không dùng cho mục đích y tế), bột nở; muối ăn, mù tạt; giấm, nước xốt (gia vị); gia vị; đá lạnh ăn được.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước uống có ga (đồ uống); nước có hương vị trái cây (đồ uống không cồn); đồ uống trái cây (không cồn) và nước ép trái cây; đồ uống có ga; đồ uống tăng lực và đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không cồn); đồ uống không cồn có hương vị trà; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4190 OD TL Khác
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng