Elle&Vire
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-12132
- Ngày nộp đơn
- 07/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0518047-000
- Ngày cấp bằng
- 13/12/2024
- Ngày hết hạn
- 07/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-12132
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
50890 CONDE-SUR-VIRE, FRANCE
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Dầu và mỡ có thể ăn được; sản phẩm sữa và sản phẩm thay thế sữa; pho mát; bơ; đồ uống có hương vị sữa, sữa là chủ yếu; đồ uống trên cơ sở sữa; đồ uống trên cơ sở sữa chua; sữa; trái cây đã chế biến, nấm đã chế biến, rau củ đã chế biến, quả hạch đã chế biến và hạt đậu đã chế biến; mứt nhão, mứt quả ướt, thạch cho thực phẩm; chất phết lên bánh trên cơ sở từ rau củ và trái cây; quả hạch đã được sấy khô; đồ ăn trang trí trên cơ sở hoa quả cho bánh ngọt và bánh tạc; đồ trang trí trên cơ sở hoa quả cho bánh hoa quả; chất phết lên bánh trên cơ sở hạt đậu; chất phết lên bánh trên cơ sở hạt phỉ; cùi của trái cây; chất béo trên cơ sở thực vật dùng cho thực phẩm; chất béo trên cơ sở thực vật dùng cho nấu ăn; dầu cho thực phẩm; kem [sản phẩm sữa]; món tráng miệng trên cơ sở sữa; món tráng miệng trên cơ sở sản phẩm sữa; món tráng miệng trên cơ sở sữa chua; rau củ, đóng hộp; hoa quả thái lát, đóng hộp; hỗn hợp rau củ (đã được bảo quản, sấy khô hoặc nấu chín); hỗn hợp hoa quả sấy; hỗn hợp hoa quả đã chế biến và quả hạch đã chế biến; sữa chua; chất phết lên bánh trên cơ sở thực vật; sữa chua trên cơ sở thực vật; chất thay thế pho mát trên cơ sở chất béo từ rau củ; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa hoa quả; sản phẩm sữa hoặc sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở gạo; sản phẩm sữa hoặc sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở đậu nành; sản phẩm sữa hoặc sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở hạnh nhân; sản phẩm sữa hoặc sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở yến mạch; sản phẩm sữa hoặc sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở dừa và sản phẩm sữa hoặc sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở hạt phỉ; sữa gạo (chất thay thế sữa); sữa đậu nành (chất thay thế sữa); sữa hạnh nhân; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa gạo; đồ uống trên cơ sở sữa đậu nành; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa yến mạch; đồ uống trên cơ sở sữa dừa và đồ uống trên cơ sở sữa hạt phỉ; sữa chua trên cơ sở gạo; sữa chua trên cơ sở đậu nành; sữa chua trên cơ sở hạnh nhân; sữa chua trên cơ sở yến mạch; sữa chua trên cơ sở dừa và sữa chua trên cơ sở hạt phỉ; kem trên cơ sở gạo [sản phẩm sữa]; kem trên cơ sở đậu nành [sản phẩm sữa]; kem trên cơ sở hạnh nhân [sản phẩm sữa]; kem trên cơ sở yến mạch [sản phẩm sữa]; kem trên cơ sở dừa [sản phẩm sữa] và kem trên cơ sở hạt phỉ; sữa chua dạng putđing tráng miệng trên cơ sở gạo; sữa chua dạng putđing tráng miệng trên cơ sở đậu nành; sữa chua dạng putđing tráng miệng trên cơ sở hạnh nhân; sữa chua dạng putđing tráng miệng trên cơ sở yến mạch; sữa chua dạng putđing tráng miệng trên cơ sở dừa và sữa chua dạng putđing tráng miệng trên cơ sở hạt phỉ; món tráng miệng trên cơ sở chất thay thế sữa; chế phẩm thực phẩm trên cơ sở thực vật, đặc biệt sử dụng như pho mát, cụ thể là pho mát thái lát trên
Nhóm 30
Trà (chè), cà phê, ca cao và chất thay thế của chúng; đồ uống trên cơ sở sô cô la; sô cô la; đồ uống sô cô la có sữa; đá lạnh có thể ăn được, kem lạnh, sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh], kem trái cây [đá lạnh]; kem lạnh trên cơ sở sữa; kem lạnh (món tráng miệng); kem lạnh trái cây; món tráng miệng đông lạnh trên cơ sở sản phẩm sữa (dạng kem lạnh); đá lạnh chay có thể ăn được; đá lạnh dùng cho đồ uống; bột nhồi, bánh ngọt, bánh tạc và bánh quy; thực phẩm chứa ca cao [là thành phần chính]; thực phẩm trên cơ sở ca cao; bánh kẹo trên cơ sở sản phẩm sữa; bánh kẹo sô cô la không dùng cho mục đích y tế; sô cô la trang trí cho các sản phẩm bánh kẹo; chất phết lên bánh trên cơ sở sô cô la; sô cô la phết lên bánh có chứa hạt; thực phẩm đã chế biến dạng xốt; đế bánh pizza; bánh nướng mặn; bánh patê ngọt hoặc mặn; đường, chất làm ngọt tự nhiên, nhân và lớp phủ bằng đồ ngọt; keo ong làm thực phẩm cho con người; mật ong thô [chất làm ngọt tự nhiên]; thức ăn đặt lên trên thức ăn khác [topping] bằng đồ ngọt; xi rô và mật đường, không dùng cho mục đích y tế hoặc để làm đồ uống không cồn; thực phẩm trên cơ sở đường để làm món tráng miệng; món ăn trên cơ sở đường dùng để làm ngọt món tráng miệng; bánh nướng tươi; bột nhào [bột nhồi]; món tráng miệng đã qua chế biến [bánh nướng]; đá lạnh có thể ăn được trên cơ sở gạo; đá lạnh có thể ăn được trên cơ sở đậu nành; đá lạnh có thể ăn được trên cơ sở hạnh nhân; đá lạnh có thể ăn được trên cơ sở yến mạch; đá lạnh có thể ăn được trên cơ sở dừa hoặc đá lạnh có thể ăn được trên cơ sở hạt phỉ; kem lạnh trên cơ sở gạo; kem lạnh trên cơ sở đậu nành; kem lạnh trên cơ sở hạnh nhân; kem lạnh trên cơ sở yến mạch; kem lạnh trên cơ sở dừa hoặc kem lạnh trên cơ sở hạt phỉ; sữa chua đông lạnh trên cơ sở gạo [dạng kem lạnh]; sữa chua đông lạnh trên cơ sở đậu nành [dạng kem lạnh]; sữa chua đông lạnh trên cơ sở hạnh nhân [dạng kem lạnh]; sữa chua đông lạnh trên cơ sở yến mạch [dạng kem lạnh]; sữa chua đông lạnh trên cơ sở dừa [dạng kem lạnh] hoặc sữa chua đông lạnh trên cơ sở quả phỉ [dạng kem lạnh]; bánh nướng trên cơ sở gạo; bánh nướng trên cơ sở đậu nành; bánh nướng trên cơ sở hạnh nhân; bánh nướng trên cơ sở yến mạch; bánh nướng trên cơ sở dừa hoặc bánh nướng trên cơ sở hạnh phỉ; bánh kẹo trên cơ sở gạo; bánh kẹo trên cơ sở đậu nành; bánh kẹo trên cơ sở hạnh nhân; bánh kẹo trên cơ sở yến mạch; bánh kẹo trên cơ sở dừa hoặc bánh kẹo trên cơ sở hạt phỉ; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; món tráng miệng dạng kem nhuyễn sệt trên cơ sở gạo [bánh kẹo]; món tráng miệng dạng kem nhuyễn sệt trên cơ sở đậu nành [bánh kẹo]; món tráng miệng dạng kem nhuyễn sệt trên cơ sở hạnh nhân [bánh kẹo]; món tráng miệng dạng kem nhuyễn sệt trên cơ sở yến mạch [bánh kẹ
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến