INDER
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-12408
- Ngày nộp đơn
- 08/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2022-12408
- Ngày công bố
- 25/08/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
13250 N. Haggerty Road, Plymouth, Michigan 48170, United States
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; vật liệu bằng kim loại cho xây dựng và công trình; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt; mỏ neo; bến nổi, bằng kim loại để buộc tàu thuyền; neo hàng hải; hợp kim của kim loại thường; tấm neo; biểu tượng, dấu hiệu bằng kim loại cho xe cộ; chuông; dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện; đầu nối cáp bằng kim loại, không dẫn điện; xích bằng kim loại; kẹp giữ bằng kim loại cho dây cáp và ống dẫn; đồ chứa đựng bằng kim loại; cầu nhảy ở bể bơi bằng kim loại; cán hoặc cột cờ bằng kim loại; thang bằng kim loại; khoá bằng kim loại cho xe cộ; đồ ngũ kim, cụ thể là móc treo bằng kim loại; cầu thang bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách; cột bằng kim loại; ròng rọc bằng kim loại, không dùng cho máy móc; dây chão bằng kim loại; giá đỡ bằng kim loại.
Nhóm 7
Đầu máy cho xe cộ và phương tiện giao thông đường thủy; động cơ cho xe cộ và phương tiện giao thông đường thủy; neo móc tự động dùng trong hàng hải; máy căn chỉnh khung và các bộ phận kết cấu để thay thế của chúng; thiết bị lọc không khí cho động cơ và đầu máy xe cộ; xi lanh động cơ cho xe cộ; máy phát điện cho phương tiện giao thông đường thủy và đường bộ; thiết bị đánh lửa cho động cơ của phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy; máy nén bằng khí nén hoặc thủy lực cho xe cộ; bơm đầu cho phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy; bộ gom khí thải là một phần của hệ thống khí thải xe cộ, bơm nước cho phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy; bộ phận của xe cộ, cụ thể là bộ làm mát dầu; bộ phận của động cơ cơ khí cho phương tiện giao thông đường bộ và đường biển; dây đai (curoa) cam cho động cơ của phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy; thiết bị nén khí cho xe cộ; động cơ cho cần gạt nước ở kính chắn gió của phương tiện giao thông đường bộ hoặc đường thủy; dây đánh lửa cho động cơ xe cộ; thiết bị đánh lửa điện tử cho xe cộ (bộ phận của động cơ); gioăng làm kín động cơ bằng kim loại cho xe cộ (bộ phận của động cơ); đầu máy cho tàu thuyền; đầu máy cho tàu thuyền chạy điện; động cơ cho tàu thuyền; máy phát điện có thể được sử dụng như là động cơ điện cho xe cộ.
Nhóm 9
Tàu thuyền cứu hộ; la bàn đi biển; thiết bị xác định độ sâu của biển; phao cứu sinh, phao tiêu, phao tín hiệu; áo phao cứu sinh.
Nhóm 12
Phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy và các bộ phận và phụ tùng của chúng; bộ phận kết cấu và phụ tùng của hệ thống truyền lực có bản chất là động cơ điện cho phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy; vỏ của phương tiện giao thông đường thủy; tấm phủ dùng riêng cho phương tiện giao thông đường thủy; nội thất da thiết kế riêng cho xe cộ; bộ ghế nệm cho xe cộ; phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy chạy bằng điện; các bộ phận của xe cộ chạy bằng điện, cụ thể là, động cơ; cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ; phương tiện giao thông đường thủy hiệu suất cao chạy hoàn toàn bằng pin hoặc ắc quy điện; ghế ngồi của xe cộ; động cơ cho phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy; giá đỡ động cơ cho xe cộ; phù hiệu cho xe; đệm ghế ngồi cho xe cộ; gương cho xe cộ; móc được thiết kế đặc biệt được sử dụng trên xe cộ để giữ các phụ kiện của xe cộ; kính chắn gió của xe cộ; thiết bị chống trộm cho xe cộ; miếng bảo vệ ghế ngồi cho xe cộ; phụ tùng kết cấu để sửa chữa cho phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy; vỏ của phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy; lưỡi cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ; cửa sổ kính cho xe cộ; thiết bị báo động chống trộm cho xe cộ; dây an toàn trên xe cộ; phụ kiện hậu mãi cho xe cộ, cụ thể là, túi, lưới và khay để xếp đồ trên xe cộ, được thiết kế đặc biệt để phù hợp với xe cộ; dây an toàn cho ghế ngồi trên xe cộ; xe cộ chạy điện, cụ thể là, ô tô, xe tải, tàu thuyền; xe đạp; ổ khóa điện cho xe có động cơ; hệ thống báo động xe có động cơ; rơ moóc cho phương tiện giao thông đường thủy; thân vỏ của xe cộ; bộ phận của xe cộ, cụ thể là, vỏ động cơ; bộ phận của xe cộ, cụ thể là nắp và nút bịt bình chứa dầu; bộ phận của xe cộ, cộ thể là bình chứa; que thăm (dầu, nhớt hoăc nước) của xe cộ.
Nhóm 16
Giấy, bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc nội thất; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc (clisê); sổ tay hướng dẫn in sẵn trong lĩnh vực bảo dưỡng và sửa chữa xe cộ; bút; giấy; văn phòng phẩm; giấy đính.
Nhóm 18
Da và giả da; da động vật và da sống; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống để đi bộ; roi da, bộ yên cương và yên cương; vòng cổ, dây buộc và quần áo cho động vật; túi đựng sách; túi sách học sinh; vali và túi du lịch; ô; túi xách hình trống (duffle bag) để du lịch; túi dựng đồ vệ sinh cá nhân, không chứa đồ bên trong; túi đựng đồ trang điểm không chứa đồ bên trong; túi da.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho gia đình hoặc nhà bếp; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, trừ bút lông; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thủy tinh, sành, sứ và đất nung; chén và cốc; chai lọ không chứa đồ bên trong; hộp đựng đồ ăn trưa; kính cửa sổ cho xe cộ, bán thành phẩm; kính cho đèn tín hiệu hoặc đèn pha cho xe cộ.
Nhóm 24
Vải và vật liệu thay thế cho vải dệt; khăn lạnh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn bông; khăn tắm đi biển; chăn; rèm cửa sổ.
Nhóm 25
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; trang phục, cụ thể là, áo phông, áo nỉ, áo len, quần soóc, quần dài, áo sơ mi, áo khoác, áo choàng ngoài, mũ, đồ đi chân; đồ đội đầu, cụ thể là, mũ thể thao, mũ lưỡi trai, mũ che nắng; mũ cho trẻ sơ sinh, em bé, trẻ nhỏ và trẻ em; bộ áo liền quần cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; quần áo cho trẻ sơ sinh.
Nhóm 26
Đăng ten, dải viền và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; hoa giả; đồ trang trí cho tóc; tóc giả; miếng dán bằng vải cho quần áo; miếng dán bằng vải để trang trí.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; cung cấp chức năng văn phòng; vận hành hệ thống pin hoặc ắc quy điện bao gồm thiết bị pin hoặc ắc quy điện được kết nối không dây với phần mềm và phần sụn (firmware) được cài đặt có thể cập nhật từ xa và phần mềm hỗ trợ để lưu trữ và phát điện đã được lưu trữ cho người khác, cho mục đích kinh doanh và các dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến chúng; đại lý trong lĩnh vực xe cộ và phương tiện giao thông đường biển; cửa hàng bán lẻ, đại lý, cửa hàng tạm thời (pop- up stores) trong lĩnh vực xe cộ và phương tiện giao thông đường biển; dịch vụ tư vấn kinh doanh, cụ thể là, cung cấp sự trợ giúp trong việc phát triển chiến lược kinh doanh; tư vấn trong lĩnh vực hiệu suất năng lượng gắn liền với năng lượng mặt trời và năng lượng tái tạo; cung cấp dịch vụ tư vấn và cố vấn mua hàng cho khách hàng trong việc mua phương tiện giao thông đường biển và xe cộ; cung cấp dịch vụ thông tin danh bạ trực tuyến có chứa thông tin về xe cộ và các trạm sạc điện.
Nhóm 40
Xử lý vật liệu; tái chế rác và phế thải; dịch vụ làm sạch không khí và xử lý nước; dịch vụ in; bảo quản thực phẩm và đồ uống; sản xuất xe cộ theo yêu cầu; dịch vụ cho thuê thiết bị pin hoặc ắc quy điện kết nối không dây với phần mềm và phần sụn (firmware) cài đặt sẵn có thể được cập nhật từ xa cho việc lưu trữ và phát điện được lưu trữ nhằm ổn định và đáp ứng nhu cầu sử dụng điện và mục tiêu sử dụng điện; phủ bóng hoặc sơn acrylic cho xe cộ [xử lý vật liệu].
Tiến trình xử lý
Application Filing
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ