AUGUDA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-12440
- Ngày nộp đơn
- 08/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0483735-000
- Ngày cấp bằng
- 19/03/2024
- Ngày hết hạn
- 08/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-12440
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 56 đường Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu.
Nhóm 29
Thịt; cá, không còn sống; trái cây đã được bảo quản; sữa; sữa chua; sản phẩm sữa.
Nhóm 31
Động vật sống; hạt ngũ cốc, chưa xử lý; hạt (ngũ cốc); rau củ tươi; quả tươi; thảo mộc tươi.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; đánh giá tiền tệ; tư vấn bảo hiểm; mua bán bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản.
Nhóm 38
Phát thanh; truyền hình; dịch vụ hãng tin tức; truyền phát dữ liệu; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua bán hàng từ xa; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hóa); vận chuyển hành khách; đóng gói hàng hóa; dịch vụ lưu kho; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; hướng dẫn khách du lịch.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục; khóa đào tạo từ xa; tổ chức các cuộc thi (giáo dục và giải trí); tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa; dịch vụ giải trí; dịch vụ câu lạc bộ (giải trí hoặc giáo dục).
Nhóm 42
Nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; tư vấn công nghệ; thiết kế công nghiệp; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263