WESCO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-12689
- Ngày nộp đơn
- 12/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0591309-000
- Ngày cấp bằng
- 15/01/2026
- Ngày hết hạn
- 12/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-12689
- Ngày công bố
- 25/02/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
LEVEL 54, HOPEWELL CENTRE, 183 QUEEN'S ROAD EAST, HONG KONG, CHINA
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; mũi khoan rỗng [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay (loại thao tác thủ công); dao kéo; vũ khí đeo bên người, không phải súng; dao cạo; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công dùng cho gia công vật liệu và xây dựng, sửa chữa và bảo dưỡng; dụng cụ cầm tay, cụ thể là: kìm cắt; khoan cầm tay loại thủ công; tua vít không dùng điện; mũi khoan của khoan cầm tay loại thủ công; mũi vít của tua vít không dùng điện; cưa [dụng cụ cầm tay]; lưỡi cưa cho cưa cầm tay; dụng cụ mài sắc [dụng cụ cầm tay]; đá mài [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ chà nhám [dụng cụ cầm tay]; đĩa chà nhám [dụng cụ cầm tay]; đĩa mài [dụng cụ cầm tay]; búa [dụng cụ cầm tay]; kích, loại vận hành bằng tay; dụng cụ bào phẳng; dụng cụ bào xoi; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; kìm; dùi [dụng cụ cầm tay]; dao cắt, tỉa, xén; dây đeo giữ dụng cụ; giá đỡ, giữ dụng cụ cầm tay; dụng cụ làm vườn, loại cầm tay thao tác thủ công, cụ thể là: cái cào, xẻng, dụng cụ cắt tỉa tạo viền cỏ, cuốc, dụng cụ cày xới, dụng cụ xén tỉa, xẻng đào đất; súng thao tác thủ công để phun keo dính; êtô; kẹp bằng kim loại dùng cho ê tô; công cụ cầm tay thủ công không dùng điện; dụng cụ mài [dụng cụ cầm tay]; nông cụ, loại thao tác thủ công; dụng cụ rải phân bón, loại thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn, loại thao tác thủ công; dụng cụ xén tạo viền [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ xén tỉa cây [dụng cụ cầm tay]; kích nâng, loại thao tác thủ công; kéo xén cỏ [dụng cụ cầm tay]; dao xén; bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa); tất cả các sản phẩm nêu trên được bán theo bộ đi kèm các bộ phận, phụ tùng và phụ kiện của chúng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
460 KN4 Đơn khiếu nại
4151 Lệ phí cấp bằng