LEM
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-13512
- Ngày nộp đơn
- 18/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0531575-000
- Ngày cấp bằng
- 28/02/2025
- Ngày hết hạn
- 18/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-13512
- Ngày công bố
- 27/06/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà 10, đường Hai Bà Trưng, phố Tương Lai, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
4 đơn khác
NT BEAUTY
D TRAN NGOC DUONG
DOSHIN BEAUTY AND HEALTH IN LIFE [Jinsei ni bi to kenkõ o: vẻ đẹp và sức khỏe trong cuộc sống]
LAK1 BEAUTY AND HEALTH IN LIFE [Jinsei ni bi to kenkõ o: vẻ đẹp và sức khỏe trong cuộc sống]
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; cà phê hạt; cà phê rang xay; cà phê hòa tan; đồ uống trên cơ sở cà phê.
Nhóm 31
Cây và hoa tự nhiên.
Nhóm 35
Quảng cáo; dán áp phích quảng cáo; dịch vụ marketing; quản lý kinh doanh việc biểu diễn của nghệ sỹ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; tư vấn chiến lược truyền thông quáng cáo.
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính; môi giới; tư vấn tài chính; quản lý bất động sản; quản lý tài chính; mua bán bất động sản.
Nhóm 38
Phát thanh; truyền hình; truyền hình cáp; phát chương trình truyền hình.
Nhóm 40
ln ấn; in ốp sét; in mẫu vẽ; tráng rửa phim ảnh.
Nhóm 41
Dịch vụ chỉnh sửa video cho các sự kiện; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí; xuất bản sách; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; trường đào tạo; cho thuê đồ trang trí sân khấu; dịch vụ chỉnh sửa video cho các sự kiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263