Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2022-13685
Ngày nộp đơn
18/04/2022
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0517900-000
Ngày cấp bằng
12/12/2024
Ngày hết hạn
18/04/2032
Số công bố
VN-4-2022-13685
Ngày công bố
27/06/2022

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty TNHH Icar Việt Nam

Mặt bằng số 01, tầng 2, khu vực VL2, chợ thương mại dịch vụ tổng hợp Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

20 đơn khác

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

4

Nhóm 4

Nhiên liệu; dầu nhiên liệu; nhiên liệu dùng cho động cơ; xăng; dầu công nghiệp; dầu nhờn.

6

Nhóm 6

Khóa bằng kim loại (trừ khóa điện); tay nắm cửa bằng kim loại; đồ ngũ kim bằng kim loại [vật liệu nhỏ]; vật dụng nhỏ làm bằng sắt.

7

Nhóm 7

Máy phun mù; bơm ly tâm; máy ép nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy khoan; hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch; máy cơ điện dùng cho công nghiệp hoá chất.

8

Nhóm 8

Lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; dao; kéo; búa thoát hiểm; súng, thao tác thủ công dùng để phun, ép matít.

9

Nhóm 9

Bộ ghép nối âm thanh; nhật ký điện tử; thiết bị báo hiệu chống trộm; thiết bị chuyển mạch di động [điện]; chip [mạch tích hợp]; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về.

11

Nhóm 11

Hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị sấy khô; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị vệ sinh.

12

Nhóm 12

Thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; xe ô tô; lốp ô tô; phụ tùng ô tô; phụ tùng xe máy.

14

Nhóm 14

Vòng đeo tay [đồ trang sức]; dây chuyền [đồ trang sức]; đồng hồ; hộp đựng đồ trang sức; đồ trang sức; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.

20

Nhóm 20

Đồ gỗ mỹ thuật; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc bằng kim loại; thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; đệm.

21

Nhóm 21

Rổ/giỏ dùng cho mục đích gia dụng; đũa; cốc; thớt để cắt dùng cho nhà bếp; đĩa; bát [bát to].

25

Nhóm 25

Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu.

27

Nhóm 27

Tấm thảm; thảm dùng cho ô tô; lớp lót dưới thảm; giấy dán tường.

28

Nhóm 28

Gậy đánh gôn; tạ tập luyện; đồ câu cá; thiết bị trò chơi; thiết bị tập thể dục; đồ chơi.

29

Nhóm 29

Trái cây được bảo quản; động vật giáp xác, không còn sống; cá, được bảo quản; hạt tẩm ướp hương vị; thịt.

30

Nhóm 30

Đồ uống trên cơ sở trà; bánh kẹo; chế phẩm ngũ cốc; cà phê; đồ gia vị.

31

Nhóm 31

Quả tươi; rau cỏ tươi; động vật giáp xác [sống]; gia cầm sống; nấm tươi.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.

37

Nhóm 37

Tra dầu mỡ cho xe cộ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; bảo dưỡng xe cộ; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng].

42

Nhóm 42

Tư vấn kiến trúc; tư vấn trí tuệ nhân tạo; dịch vụ bản đồ; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế trang trí nội thất; tư vấn công nghệ.

Phân loại hình

25.07.03 (7) 26.04.01 (7) 26.04.09 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

18/04/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

19/05/2022

Công bố A

27/06/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

29/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

20/08/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

13/12/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay