Q QNC corporation
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-13746
- Ngày nộp đơn
- 19/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0563442-000
- Ngày cấp bằng
- 11/08/2025
- Ngày hết hạn
- 19/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-13746
- Ngày công bố
- 25/08/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, xanh lam đậm.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "corporation". "
Chủ đơn / Chủ bằng
Khu Hợp Thành, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
P209-210, tòa nhà 17T2, phố Cương Kiên, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm chịu lửa; sản phẩm hoá chất; hóa chất phụ gia; bột giấy; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng trong y tế hoặc thú y]; hóa chất dùng trong công nghiệp.
Nhóm 4
Than đá; than cám [nhiên liệu]; than bùn; xăng dầu.
Nhóm 6
Thỏi thép đúc; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại; phôi thép; ống dẫn bằng kim loại.
Nhóm 7
Vòng bi cho ổ trục; bánh răng [bộ phận của máy móc]; hộp số [bộ phận của máy móc]; các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động [cho máy móc]; động cơ điện [trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ].
Nhóm 8
Dao; kéo; dụng cụ cầm tay [vận hành thủ công]; dụng cụ khoan; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa].
Nhóm 9
Máy thu thanh và thu hình; máy vi tính; điện thoại di động; phần mềm máy tính [ghi sẵn]; dây dẫn điện; máy in dùng với máy tính.
Nhóm 16
Bao bì chai bằng giấy hoặc bìa cứng; bìa cứng; catalô; giấy bao gói; giấy; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc.
Nhóm 17
Amiăng; vật liệu cách điện, cách nhiệt; chất dẻo bán thành phẩm; cao su tổng hợp.
Nhóm 19
Xi măng; đá vôi; đất sét; thạch cao [vật liệu xây dựng]; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng phi kim loại (không bao gồm các loại sơn, bột bả matit).
Nhóm 21
Đồ trang trí bằng thuỷ tinh; đồ gốm cho mục đích gia dụng; đồ trang trí bằng sứ; bát đĩa bằng sành; thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng; dụng cụ nhà bếp.
Nhóm 22
Mái che bằng vật liệu tổng hợp; sợi dây không bằng kim loại để buộc hoặc đóng gói.
Nhóm 35
Dịch vụ bán buôn các sản phẩm: mô tô, xe máy, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, xây dựng, dân dụng, vật liệu xây dựng, nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan; dịch vụ bán lẻ các sản phẩm: mô tô, xe máy, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, xây dựng, dân dụng, vật liệu xây dựng, nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan; tuyển dụng nhân sự; văn phòng tuyển dụng lao động.
Nhóm 36
Đầu tư vốn; thu tiền cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; mua bán bất động sản; môi giới bất động sản.
Nhóm 37
Khai thác mỏ; dịch vụ khai thác đá; xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.
Nhóm 39
Truyền tải và phân phối điện; môi giới vận tải; vận tải; vận chuyển hành khách; cho thuê kho chứa hàng; cung cấp nước.
Nhóm 40
Sản xuất năng lượng; tiêu huỷ rác và chất thải; tái chế rác và phế thải; tuyển chọn rác và vật liệu tái chế [chuyển hoá]; xử lý nước; xử lý vải.
Nhóm 42
Tư vấn kiến trúc; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác.
Nhóm 44
Chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế/phòng xét nghiệm y tế; chăn nuôi động vật; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; dịch vụ tái trồng rừng; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng