VINANGON
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-14527
- Ngày nộp đơn
- 22/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0488873-000
- Ngày cấp bằng
- 23/04/2024
- Ngày hết hạn
- 22/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-14527
- Ngày công bố
- 27/06/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 2, tòa nhà B9, khu đô thị Đại Kim - Định Công, đường Nguyễn Công Thái, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
13 đơn khác
BONNE ANNIE
WEGO
ANUTE
GUCHA
NGŨ HÀNH
ALAIT
Aproté
STARSOY
STARMEX
LESTAR HOLDINGS
LESTAR GROUP
JAYEON
OPTIALL
Đại diện SHCN
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Chế phẩm sữa; sữa làm từ hạt để thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; yến sào đã qua chế biến; nước mắm; rau, củ, quả đã qua chế biến; nấm đã được bảo quản; rong biển (đã qua chế biến) (để ăn); tảo biển (đã qua chế biến) (để ăn); dầu ăn; thịt đã chế biến; xúc xích; trứng; cá đã chế biến.
Nhóm 30
Chế phẩm ngũ cốc; bột dinh dưỡng ăn liền; gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; chè (trà); cà phê; ca cao; sô cô la; bánh kẹo; kem ăn lạnh; mật ong; gia vị; nước sốt; nước tương (xì dầu).
Nhóm 31
Trái cây tươi; rau tươi; nấm tươi; động vật sống; cây; thức ăn cho động vật; hạt giống để trồng; mạch nha được sản xuất từ ngũ cốc dùng cho ngành bia rượu.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước uống có ga; nước ép rau quả dùng để uống (không dùng cho mục đích y tế); nước ép trái cây; nước yến sào (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống trên cơ sở gạo và đậu nành, không phải là sản phẩm thay thế sữa; si rô dùng cho đồ uống.
Nhóm 33
Rượu; rượu khai vị; đồ uống hoa quả có cồn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263