Puderma
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-14784
- Ngày nộp đơn
- 25/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0487607-000
- Ngày cấp bằng
- 12/04/2024
- Ngày hết hạn
- 25/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-14784
- Ngày công bố
- 25/07/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng đậm, vàng nhạt, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chữ thập.
Chủ đơn / Chủ bằng
THA 097, khu nhà phố Thảo Nguyên, đô thị Thương mại và Du lịch Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc; sản phẩm đậm đặc (serum) làm trắng da; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; son môi.
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế; đồ uống từ thảo dược dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; nước tắm thảo duợc cho trẻ em dùng cho mục đích y tế; trà thảo dược (dùng trong mục đích y tế).
Nhóm 29
Thực phẩm trên cơ sở colagen từ thực vật, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm trên cơ sở colagen từ động vật, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm tăng cường sức khỏe trên cơ sở colagen từ thực vật, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm tăng cường sức khỏe trên cơ sở colagen từ động vật, không dùng cho mục đích y tế; viên uống nhân sâm đỏ đã chế biến không dùng cho mục đích y tế; nhân sâm đỏ tẩm mật ong đã chế biến không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 35
Quảng cáo; điều hành kinh doanh khách sạn; dịch vụ xuất nhập khẩu; marketing; dịch vụ so sánh giá; dịch vụ kinh doanh mua bán các sản phẩm như: chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm), dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc, sản phẩm đậm đặc (serum) làm trắng da, muối để tắm không dùng cho mục đích y tế, son môi, nước hoa, phấn mặt [mỹ phẩm], thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra), mặt nạ làm đẹp, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm chống nắng, tinh dầu, chế phẩm làm thơm không khí, chế phẩm làm thơm phòng, thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế, đồ uống từ thảo dược dùng cho mục đích y tế, nước súc mìệng dùng cho mục đích y tế, nước tắm thảo dược cho trẻ em dùng cho mục đích y tế, trà thảo dược (dùng trong mục đích y tế), thực phẩm trên cơ sở colagen từ thực vật, không dùng cho mục đích y tế, thực phẩm trên cơ sở colagen từ động vật, không dùng cho mục đích y tế, thực phẩm tăng cuờng sức khỏe trên cơ sở colagen từ thực vật, không dùng cho mục đích y tế, thực phẩm tăng cường sức khỏe trên cơ sở colagen từ động vật, không dùng cho mục đích y tế, viên uống nhân sâm đỏ đã chế biến không dùng cho mục đích y tế, nhân sâm đỏ tẩm mật ong đã chế biến không dùng cho mục đích y tế, trang thiết bị y tế, khẩu trang y tế, găng tay y tế, quần áo bảo hộ dùng cho y tế, hàng dệt may, quần áo thời trang, quần áo đồng phục, khăn quàng cổ, đồ đội đầu, đồ đi chân, phụ kiện thời trang, túi đeo thời trang, túi xách thời trang, túi vải, ba lô thời trang, ba lô học sinh, cặp học sinh, va li, ví nam nữ, ví tiền, ví cầm tay thời trang, thắt lưng (trang phục), chăn, ga, gối, đệm, màn, rèm, hàng da và giả da khác, giường, tủ, bàn, ghế, đồ chơi, thú nhồi bông, búp bê, hàng Iưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, gốm sứ: thủy tinh, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đồng hồ, kính mắt thời trang, mỹ phẩm, trà (chè), trà (chè) thảo mộc, đồ uống trên cơ sở thảo mộc, cà phê, ca cao, kem lạnh, sữa và các sản phẩm từ sữa, sữa chua, mứt trái cây (mứt ướt), trái cây, sấy khô, thạch các loại, trân châu các loại, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống, bánh kẹo, bột mì, gạo, đường, mật ong, hạt ngũ cốc đã sơ chế, thiết bị và dụng cụ làm bánh, thiết bị và dụng cụ pha trà, thiết bị và dụng cụ pha cà phê, dụng cụ thể thao, xe đạp và phụ tùng của xe đạp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263