happy f&b live life happy
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-15169
- Ngày nộp đơn
- 27/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0483710-000
- Ngày cấp bằng
- 19/03/2024
- Ngày hết hạn
- 27/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-15169
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh da trời, xanh lá cây, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "f&b", "live life happy".
Chủ đơn / Chủ bằng
34 Cao Đức Lân, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thực phẩm chế biến được làm từ thịt; thực phẩm chế biến được làm từ cá, tôm, cua, mực, nghêu; thực phẩm chế biến từ đậu phụ (đậu hũ); giò chả; rau, củ, quả đã qua sơ chế, chế biến và đóng hộp.
Nhóm 30
Đồ gia vị; bún; miến; cháo; phở; bánh canh; hủ tiếu; trà; trà xanh; trà sữa [trà là chủ yếu]; nem (chả giò); há cảo, xíu mại [bánh có nhân].
Nhóm 32
Đồ uống tăng lực; đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; nước ép trái cây; xi rô dùng cho đồ uống.
Nhóm 35
Buôn bán lương thực, thực phẩm: thực phẩm chế biến được làm từ thịt, thực phẩm chế biến được làm từ cá, tôm, cua, mực, nghêu, nem (chả giò), há cảo (thực phẩm chế biến được làm từ tôm, thịt), xíu mại (thực phẩm chế biến được làm từ thịt), thực phẩm chế biến từ đậu phụ (đậu hũ), giò chả, rau, củ, quả đã qua sơ chế, chế biến và đóng hộp, đồ gia vị, bún, miến, cháo, phở, bánh canh, hủ tiếu, đồ uống tăng lực, đồ uống không cồn, nước khoáng (đồ uống), nước uống có ga, nước ép trái cây, xi rô.
Nhóm 43
Cung cấp thực phẩm và đồ uống tươi; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống mang đi; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263