viettel networks
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-15761
- Ngày nộp đơn
- 29/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0557541-000
- Ngày cấp bằng
- 07/07/2025
- Ngày hết hạn
- 29/04/2032
- Số công bố
- 95869
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "networks".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, khu Đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm máy tính; nền tảng máy tính; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất); thiết bị dùng để truyền dẫn dữ liệu (thiết bị điện tử); thiết bị chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng (thiết bị đơn nhất); thiết bị viễn thông; chương trình máy tính; tệp tin dữ liệu tải xuống được; vật mang dữ liệu từ tính; thiết bị mã hóa dữ liệu từ tính; thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị truyền thông; thiết bị và dụng cụ viễn thông liên lạc; máy vi tính; phần cứng máy vi tính.
Nhóm 35
Quảng cáo; hệ thống hoá dữ liệu vào cơ sở máy tính; hỗ trợ kinh doanh; dịch vụ quan hệ công chúng (dịch vụ pr); cung cấp thông tin thương mại; kinh doanh (mua bán): phần mềm máy tính, nền tảng máy tính, thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu hiện hình và lưu tin/ gửi thư/ thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất), thiết bị dùng để truyền dẫn dữ liệu (thiết bị điện tử), thiết bị chuyển mạch/ biến đổi/ tích hợp/ điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng (thiết bị đơn nhất), thiết bị viễn thông, chương trình máy tính, tệp tin dữ liệu/hình ảnh/ âm thanh/ phim/ chương trình truyền hình/ trò chơi (game)/ xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được, vật mang dữ liệu từ tính, thiết bị mã hóa dữ liệu từ tính, thiết bị xử lý dữ liệu, thiết bị truyền thông, thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc, máy vi tính, phần cứng máy vi tính.
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình; dịch vụ phát thanh; dịch vụ truyền hình; dịch vụ internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ cung cấp các phương tiện truyền thông để tổ chức hội nghị qua mạng không dây và có dây; dịch vụ truyền thông tin, hình ảnh qua mạng không dây và có dây; cho thuê thiết bị viễn thông; cho thuê đường truyền viễn thông; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet.
Nhóm 42
Điện toán đám mây; tạo lập và duy trì website; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; phát triển phần mềm trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, internet; cho thuê phần mềm máy tính; lập dự án (kỹ thuật) công trình bưu chính viễn thông; cung cấp các ứng dụng cụ thể là phần mềm cho phép đưa thông tin, đăng tải (upload), tải về (download), chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, ứng dụng đa phương tiện lên mạng intemet và các phương tiện truyền thông khác (dịch vụ của nhà cung cấp các ứng dụng); lập trình máy tính; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm mềm máy tính và điện thoại di động; dịch vụ bảo trì dữ liệu phần mềm máy tính, viễn thông; nghiên cứu dự án kỹ thuật, chuyển giao công nghệ; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas).
Nhóm 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; li - xăng phần mềm máy tính; dịch vụ giới thiệu và liên kết mạng xã hội ảo trên cơ sở internet; câu lạc bộ gặp gỡ; dịch vụ môi giới và kết nối những người có cùng sở thích; cung cấp dịch vụ xã hội và thông tin trong lĩnh vực phát triển cá nhân như tự hoàn thiện bản thân, từ thiện và các dịch vụ vì cộng đồng; dịch vụ điều tra thông tin cá nhân; dịch vụ li xăng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 OD TL Khác
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng