viettel solutions
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-15763
- Ngày nộp đơn
- 29/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0557528-000
- Ngày cấp bằng
- 07/07/2025
- Ngày hết hạn
- 29/04/2032
- Số công bố
- 92281
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "solutions".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm máy tính; tệp tin dữ liệu tải xuống được; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện (thiết bị đơn nhất); thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu; thiết bị mã hóa dữ liệu từ tính; thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị truyền thông; thiết bị và dụng cụ viễn thông; rô bốt (trí tuệ nhân tạo); phần cứng máy tính; thiết bị ngoại vi máy tính để sử dụng với máy tính, điện thoại di động, thiết bị điện tử di động, thiết bị điện tử đeo được, đồng hồ thông minh, kính thông minh, tai nghe, ti vi, hộp giải mã tín hiệu, và máy ghi âm và ghi hình; bộ theo dõi hoạt động có thể đeo và bộ điều khiển để vận hành các thiết bị được nối mạng trong internet vạn vật (iot) và các hệ thống tự động hóa gia đình được kết nối và hỗ trợ internet (thiết bị đơn nhất).
Nhóm 35
Hỗ trợ quản lý và điều hành kinh doanh; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; quảng cáo; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; nghiên cứu thị trường; dịch vụ tổng đài điện thoại; trung gian thương mại; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; dịch vụ tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ phát thanh, truyền hình và internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và truyền hình; cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cho thuê đường truyền viễn thông; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; dịch vụ cho người sử dụng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu (dịch vụ cung cấp đường truyền); dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ giải trí; sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình; tổ chức các cuộc thi nhằm mục đích giáo dục, giải trí; tổ chức triển lãm nhằm mục đích giáo dục, văn hoá; tổ chức hội nghị, hội thảo chuyên đề; cung cấp chương trình thể thao, giải trí, hoạt hình, âm nhạc, tin tức, phim, phim tài liệu, sự kiện thời sự và văn hóa nghệ thuật thông qua dịch vụ thuê bao trả trước có tính phí hoặc được truy cập bằng mạng viễn thông, mạng máy tính, internet, vệ tinh, radio, mạng truyền thông không dây, truyền hình và truyền hình cáp; cung cấp xuất bản phẩm điện tử, trò chơi trực tuyến không tải xuống được; dịch vụ cung cấp các tiện nghi, tiện ích giải trí, giáo dục, cụ thể cho phép người sử dụng tự xây dựng và chia sẻ nội dung bao gồm cả âm thanh, hình ảnh, dữ liệu thông qua một website trên mạng internet hoặc mạng truyền thông khác về các môn học, chủ đề khác nhau thuộc lĩnh vực giải trí, văn hóa, giáo dục; dịch vụ tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 42
Cung cấp giải pháp công nghệ; cung cấp các ứng dụng cụ thể là phần mềm cho phép đưa thông tin, đăng tải (upload), tải về (download), chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, ứng dụng đa phương tiện lên mạng internet và các phương tiện truyền thông khác (dịch vụ của nhà cung cấp các ứng dụng); số hóa dữ liệu; điện toán đám mây; dịch vụ mã hóa dữ liệu; thiết kế hệ thống máy tính; phát triển phần cứng, phần mềm máy tính; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như cầu, đường, cầu, thiết bị điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, phòng cháy chữa cháy và các hệ thống công cộng khác; cho thuê không gian lưu trữ trên máy chủ; cung cấp công cụ tìm kiếm trên intemet; dịch vụ tư vấn tích hợp giải pháp công nghệ thông tin; bảo trì phần mềm (dịch vụ khoa học công nghệ); chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực máy tính và phần mềm máy tính; cung cấp các công cụ (giải pháp công nghệ) phục vụ việc truy cập, xử lý và khôi phục dữ liệu, thông tin trên mạng máy tính; dịch vụ an ninh mạng.
Nhóm 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ trợ giúp khách hàng; đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; cho thuê tên miền internet.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng