WITH PLANT-BASED GOODNESS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-16111
- Ngày nộp đơn
- 05/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0489537-000
- Ngày cấp bằng
- 02/05/2024
- Ngày hết hạn
- 05/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-16111
- Ngày công bố
- 25/07/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WITH PLANT-BASED GOODNESS".
Chủ đơn / Chủ bằng
7575 Fulton Street East Ada, Michigan 49355-0001 USA
13 đơn khác
OPTITEMP
VITALOK
AMWAY
ARTISTRY EVER PERFECT
Artistry LongXevity
ARTISTRY DERMA-ARCHITECT
NUTRILITE POSTBIOTIC
EVER PERFECT
satinique WITH PLANT- BASED GOODNESS
double X
MENO COMFORT
WITH PLANT-BASED GOODNESS
NUTRILITE LITTLE BITS
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm chăm sóc toàn thân và chăm sóc làm đẹp bao gồm: xà phòng tắm, xà phòng tắm toàn thân không chứa thuốc, xà phòng, xà phòng tắm toàn thân dạng sữa, gel để tắm vòi hoa sen (mỹ phẩm), nước thơm toàn thân, kem dưỡng da toàn thân, chế phẩm tẩy tế bào chết (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc da tay và chăm sóc toàn thân bao gồm: xà phòng rửa tay, kem dưỡng da tay, nước thơm dưỡng da tay và kem giữ ẩm da tay; chất thơm không chứa thuốc (mỹ phẩm); nước hoa; nước thơm mỹ phẩm dạng xịt cho cơ thể; nước thơm xịt toàn thân (mỹ phẩm); nước thơm xịt phòng (mỹ phẩm); chất khử mùi (cho người hoặc động vật); lăn khử mùi cơ thể (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc tóc không chứa thuốc bao gồm: dầu gội, dầu xả tóc, mặt nạ dưỡng tóc (mặt nạ làm đẹp), kem dưỡng tóc, nước thơm dưỡng tóc, dầu xức tóc (mỹ phẩm), chế phẩm tạo kiểu cho tóc (mỹ phẩm), sáp tạo kiểu cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm làm rụng lông và các chất cụ thể là: chế phẩm triệt lông và chế phẩm để cạo râu; chế phẩm chăm sóc miệng bao gồm: kem đánh răng (không chứa thuốc), nước súc làm sạch miệng (không dùng cho mục đích y tế), nước súc miệng sát trùng (không phải là thuốc và không dùng cho mục đích y tế), nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế), chế phẩm làm thơm miệng và làm trắng răng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm để giặt và làm sạch quần áo bao gồm: chất tẩy rửa để giặt dạng lỏng và bột (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), chế phẩm để giặt ngâm trước đồ giặt với các enzym loại bỏ vết bẩn và chất làm mềm vải (dùng để giặt), chế phẩm rửa đĩa dạng cô đặc (chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); chế phẩm cho mục đích làm sạch dạng cô đặc (chế phẩm làm sạch); chất tẩy rửa (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế) dùng cho kính, cửa sổ, lò nướng, kệ nhỏ, bề mặt phòng tắm, bề mặt vòi hoa sen, sàn nhà; xà phòng dạng lỏng, dạng bột và dạng bánh dùng cho kính, lò nướng, kệ nhỏ, bề mặt phòng tắm, bề mặt vòi hoa sen và sàn nhà và chất tẩy rửa đánh bóng (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); chế phẩm chống nắng dùng cho mặt và cơ thể. tất cả các sản phẩm xà phòng và dầu gội trong nhóm này đều không chứa thuốc.
Nhóm 5
Chế phẩm khử trùng và tiệt trùng dùng trong gia đình và dùng trong thương mại cụ thể là: chế phẩm diệt trùng, chất diệt nấm, thuốc diệt virut, chất diệt khuẩn làm sạch và chất cho mục đích sát trùng và tẩy uế khác, không dùng trên cơ thể người; chế phẩm khử trùng và làm thơm mát không khí; chế phẩm dùng để chăm sóc sàn nhà cụ thể là: chế phẩm khử mùi làm thơm mát dùng cho thảm và dùng cho thảm dày (Chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật); thuốc xua đuổi côn trùng và thuốc trừ sâu dùng trong gia đình và dùng trong nông nghiệp, không dùng trên cơ thể người; chất diệt trùng tay.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263