I'm green
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-16159
- Ngày nộp đơn
- 05/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0491661-000
- Ngày cấp bằng
- 16/05/2024
- Ngày hết hạn
- 05/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-16159
- Ngày công bố
- 25/08/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Rua Eteno, 1.561, Polo Petroquímico, Camacari/BA, Brasil
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Axetat [hoá chất]; nhựa polyvinyl axetat [pvc]; axit; rượu/cồn; buten; dichloroethane; chất phân tán chất dẻo; etan; etbe (ethyl tertiary-butyl ether); etylen; ete; etylen vinyl axetat (eva); lớp bọc nhựa tổng hợp pvc dạng thô/chưa xử lý; hạt nhựa nguyên sinh dạng thô; chất dẻo dạng thô; chất dẻo hoá; nhựa ps; nhựa pe; nhựa pp; nhựa pu; chế phẩm hóa học; propen; nhựa pvc và chất dẻo dạng thô/chưa xử lý; nhựa acrylic tổng hợp hoặc nhân tạo dạng thô/chưa xử lý; nhựa acrylic, dạng thô/chưa xử lý; nhựa nhân tạo, dạng thô/chưa xử lý; nhựa epoxy, dạng thô/chưa xử lý; nhựa tổng hợp, dạng thô/chưa xử lý; nhựa; nhựa pp dùng để bịt kín/ trám khe; các chất hóa học thô và sản phẩm của nhà máy liên quan đến hóa dầu; các chất, vật liệu và sản phẩm hóa chất và hóa dầu - tất cả dùng trong công nghiệp, được xếp trong nhóm 01; chất kết dính làm từ sáp polyetylen; chất kết dính dùng trong công nghiệp; keo/hồ/chất dính được sử dụng cho mục đích công nghiệp; keo/hồ/chất dính dùng trong công nghiệp; chất dính làm từ epoxy dùng cho mục đích kết dính và sửa chữa chung.
Nhóm 4
Sáp làm từ nhựa polyetylen; sáp sử dụng trong sản xuất các sản phẩm khác.
Nhóm 17
[hợp kim, tấm, dải, lớp, bột]; cao su ở trạng thái tự nhiên [tổng hợp]; cao su tổng hợp; cao su dạng thô hoặc bán thành phẩm; tấm phủ hoặc màng mỏng làm từ chất dẻo; tấm phủ hoặc tấm phủ dày làm từ cao su tổng hợp; vật liệu trám khớp nối giãn nở; vật liệu để bịt kín làm từ cao su hoặc nhựa; sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; chỉ bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; khớp nối kín; nhựa mủ [cao su]; vật liệu bao gói bằng cao su hoặc chất dẻo [để nhồi độn]; vật liệu cách điện, cách nhiệt; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; nhựa acrylic, bán thành phẩm; nhựa acrylic tổng hợp hoặc nhân tạo, bán thành phẩm; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; nhựa, được xếp trong nhóm 17; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; chất dẻo bán thành phẩm.
Nhóm 42
Dịch vụ kiểm tra, phân tích và đánh giá các sản phẩm và dịch vụ của bên thứ ba nhằm mục đích chứng nhận; thẩm định kỹ thuật trong lĩnh vực hóa chất; tham vấn, tư vấn và cung cấp thông tin về dịch vụ hóa dầu và dịch vụ hóa chất; nghiên cứu và phân tích công nghiệp; nghiên cứu và phân tích về các sản phẩm tái tạo cho mục đích công nghiệp và hóa chất; dịch vụ ngành hoá.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263