H:MEISOL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-16301
- Ngày nộp đơn
- 06/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0515809-000
- Ngày cấp bằng
- 05/12/2024
- Ngày hết hạn
- 06/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-16301
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
302, 14-23, Gyeryong-ro 636beon-gil, Seo-gu, Daejeon, Republic of Korea
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Đậu được đông lạnh; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; sản phẩm từ rau đã chế biến; rau củ quả đã chế biến; chà là sấy khô; thực phẩm được làm từ trái cây; chất cô đặc từ hồng sâm dùng để nấu nướng; thực phẩm tốt cho sức khỏe có thành phần chính là quả câu kỷ tử đã chế biến (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm tốt cho sức khỏe có thành phần chính là táo tàu (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm tốt cho sức khỏe có thành phần chính là nhung hươu (không dùng cho mục đích y tế); thức ăn chế biến từ đậu phụ; đậu đã được bảo quản; thực phẩm làm từ đậu đã được chế biến (trừ đậu phụ và thực phẩm làm từ đậu phụ); các sản phẩm thịt đã chế biến; các sản phẩm sữa đã chế biến; thực phẩm được làm từ dầu và chất béo ăn được; dầu dùng cho thực phẩm và chất béo ăn được; nhộng tằm làm thức ăn cho người; thực phẩm được làm từ con nhộng; chất chiết xuất từ tảo biển/rong biển cho thực phẩm; các sản phẩm tảo biển/rong biển đã chế biến; thực phẩm tốt cho sức khỏe có thành phần chính là tảo biển/rong biển (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm được làm từ cá và động vật có vỏ cứng; thực phẩm tốt cho sức khỏe có thành phần chính là cá khô và động vật có vỏ cứng (không dùng cho mục đích y tế).
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263