STRIPE SAIGON LIMITED LIABILITY COMPANY
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-17153
- Ngày nộp đơn
- 11/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0487177-000
- Ngày cấp bằng
- 11/04/2024
- Ngày hết hạn
- 11/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-17153
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LIMITED LIABILITY COMPANY".
Chủ đơn / Chủ bằng
2-8, Saiwaicho, Kita-ku, Okayama-shi, Okayama 700-0903, Japan
Đại diện SHCN
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm xả vải để giặt; chất tẩy trắng để giặt; chất dính để cố định lông mi giả; chế phẩm làm thơm mát hơi thở; chất khử mùi dùng cho động vật; xà phòng; chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; kem đánh răng; mỹ phẩm chăm sóc da, cụ thể là kem dưỡng da, mỹ phẩm dạng lỏng thoa ngoài da, sữa dưỡng da dạng lỏng, dầu làm sạch da, kem làm sạch da, kem làm sạch da dạng bọt, gel làm sạch da; mỹ phẩm để trang điểm, cụ thể là kem nền, phấn trang điểm mặt, phấn má, chì kẻ mắt, phấn mắt, mỹ phẩm tô đậm lông mi mắt, chì màu kẻ lông mày, son môi; mỹ phẩm chống nắng cụ thể là kem chống nắng, mỹ phẩm dạng lỏng thoa ngoài da để chống nắng; mỹ phẩm chăm sóc và dưỡng thể cụ thể là mỹ phẩm dạng lỏng xức cơ thể, kem dưỡng thể, sữa tắm dưỡng thể, xà phòng tắm dưỡng thể, kem bôi tay, sơn móng (tay, chân), chế phẩm tẩy sơn móng (tay, chân); mỹ phẩm để tắm cụ thể là muối để tắm, dầu tắm, kem tắm, sữa tắm dạng gel; mỹ phẩm chăm sóc tóc cụ thể là dầu gội đầu, dung dịch nhuộm màu cho tóc (sau khi gội), dầu xả dưỡng tóc, keo xịt tạo kiểu tóc, keo bọt tạo kiểu tóc, kem tạo kiểu tóc, sáp tạo kiểu tóc, kem dưỡng tóc; nước hoa có mùi thơm nhẹ; chất khử mùi dùng để chăm sóc cơ thể; mỹ phẩm dạng lỏng dùng sau khi cạo râu; chế phẩm để cạo râu; nước hoa; hương thơm để thắp và chất thơm; giấy đánh bóng; đá bọt nhân tạo; móng (tay, chân) nhân tạo; lông mi giả; kem đánh giày; sáp đánh giày; xi đánh giày; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ); chế phẩm làm bóng đồ da thuộc; chế phẩm làm bóng sàn nhà, nền nhà.
Nhóm 9
Vật dụng nút lỗ tai cho thợ lặn; máy và thiết bị chụp ảnh; pin mặt trời; máy và thiết bị viễn thông; bao đựng điện thoại di động; dây treo trang trí điện thoại di động; chương trình trò chơi cho máy trò chơi video tại nhà; kính đeo mắt; kính bảo hộ cho thể thao; gọng kính đeo mắt; mắt kính; kính áp tròng; bao kính đeo mắt; hộp đựng kính áp tròng; bộ phận và phụ kiện cho kính đeo mắt; mạch điện tử và đĩa cd-rom ghi sẵn chương trình cho các trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; đĩa đã được ghi âm; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; đĩa âm thanh kỹ thuật số đã được ghi sẵn; đĩa video và băng video ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính; chương trình và phần mềm máy tính.
Nhóm 14
Kim loại quý; đá quý và đá quý giả; đá bán quý; đá quý làm đồ trang sức; đồ trang sức; đồ trang sức thời trang rẻ tiền; kim cương; đồ trang sức bằng hổ phách vàng; đồ trang sức bằng ngà; đồ trang sức có tráng men; hạt ngọc trai làm đồ trang sức; hạt ngọc trai giả làm từ hổ phách [hổ phách nén]; hoa tai; vòng cổ làm đồ trang sức; nhẫn làm đồ trang sức; vòng đeo tay làm đồ trang sức; dây chuyền làm đồ trang sức; ghim cài, trâm cài làm đồ trang sức; ghim cài, trâm cài bằng đá quý làm đồ trang sức; mặt dây chuyền làm đồ trang sức; đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; ghim cài để trang sức; ghim cài cà vạt; kẹp cài cà vạt; khuy măng sét; huy hiệu bằng kim loại quý; huy chương; huy chương lớn làm đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa là đồ trang sức được làm bằng kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức loại nhỏ; hộp đựng đồ kim hoàn; hộp bằng kim loại quý; đồ trang trí cho mũ bằng kim loại quý; đồ trang trí cho giày bằng kim loại quý; đồng hồ; đồng hồ đeo tay; dây đeo đồng hồ đeo tay; dây đeo đồng hồ đeo tay dạng liền sợi luồn qua hai tai đeo của đồng hồ; dây đeo đồng hồ đeo tay gắn với hai tai đeo đồng hồ; dây xích đồng hồ bỏ túi; cốc và đĩa làm bằng kim loại quý làm đồ kỷ niệm.
Nhóm 16
Chất dính cho văn phòng hoặc gia dụng; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; màng mỏng bằng chất dẻo để bao gói thức ăn dùng trong gia đình; mẫu can bằng giấy; phấn cho thợ may; biểu ngữ bằng giấy; cờ bằng giấy; khăn lau tay bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; khăn giấy; giấy in; bìa cứng; văn phòng phẩm cụ thể là, văn phòng phẩm bằng giấy, giấy viết, sổ tay, phong bì, tập giấy viết, vật dụng đánh dấu trang sách, giấy dính là văn phòng phẩm, thẻ thư mục, tập anbom ảnh, đồ dùng cho trường học là văn phòng phẩm, dụng cụ để viết, bút, bút chì, bút đánh dấu là văn phòng phẩm, ống cắm bút, hộp bút, kẹp giấy và thư từ, tẩy, con dấu là văn phòng phẩm, thước kẻ là văn phòng phẩm, tệp và bìa cặp để xếp giấy tờ là đồ dùng văn phòng, tài liệu, nhãn mác không làm bằng vải; mực; vật dụng để cắm bút; dao rọc giấy [đồ dùng văn phòng]; vật dụng chặn giấy; con dấu [đóng dấu]; con dấu là đồ dùng văn phòng; quả địa cầu; ấn phẩm, cụ thể là, thiếp chúc mừng, bưu thiếp, lịch, sổ nhật ký, báo chí, bản đồ, sách và tạp chí; bức tranh vẽ và tác phẩm thư pháp; tờ in thạch bản; ảnh chụp; giá dựng ảnh chụp.
Nhóm 18
Cặp da; túi đeo lưng; túi thể thao; túi dùng ở bãi biển; túi xách tay có hai quai ở hai bên (túi boston); cặp đựng giấy tờ, tài liệu; ví đựng danh thiếp; ví đựng thẻ điện thoại; túi bằng vải bạt dùng để mua hàng; túi lưới dùng để mua hàng; túi đựng hành lí xách tay mang theo người; ví đựng tiền xu; túi đựng mỹ phẩm không chứa đồ bên trong; ví đựng thẻ tín dụng; túi đựng quần áo đi du lịch; túi xách tay có miệng túi mở bằng bản lề (túi gladstone); túi đựng đồ tập thể dục; túi xách tay; bao nhỏ bằng da để đựng hay móc chìa khóa; ví đựng danh thiếp bằng da; ví kẹp danh thiếp bằng da; ví bỏ túi cho nam giới; ví nữ giới; ba lô; túi và cặp dùng cho học sinh; túi khoác vai; va li xách tay; túi có hai quai để xách hay đeo vai; túi du lịch; va li [hành lý]; túi đeo hông; da giả; da và lông thú, thô hoặc bán thành phẩm; ô; dù che nắng; bao (vỏ) ô; gậy chống; ba toong; quần áo cho vật nuôi trong nhà; hòm và hộp bằng da dùng để bao gói công nghiệp; bộ phận bằng kim loại cho túi xách; bộ phận bằng kim loại cho ba toong và gậy chống; tay nắm cho ba toong và gậy chống; yên cương; thẻ hành lý làm bằng giấy.
Nhóm 25
Trang phục, cụ thể là, bộ quần áo, áo váy, áo choàng ngoài, áo bành tô, áo vét (trang phục), bộ quần áo đi mưa, quần âu, quần dài, quần soóc, quần gin, váy, áo choàng nữ, áo sơ mi, áo ngắn tay không cổ, áo gilê, áo len dài tay, áo len khoác ngoài mỏng, quần áo lót và quần áo mặc khi ngủ; quần áo thể thao; bộ quần áo dài tay cổ chui; quần áo bơi; cà vạt; khăn choàng đầu, vai và cổ; khăn choàng; khăn choàng cổ lớn (có thể che được cả mũi và miệng); găng tay (quần áo); bít tất ngắn cổ; quần áo bó; quần ống bó; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; dây nịt để kéo giữ tất dài và tất cao cổ; dây đeo quần; áo kimono (trang phục phong cách Nhật Bản); dải khăn choàng qua vai thể hiện chức tước hay giải thưởng; váy cưới; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; thắt lưng quần áo; đồ đội đầu, cụ thể là mũ lưỡi trai, mũ đội đầu và mũ lưỡi trai không có chóp; đồ đi chân, cụ thể là giày, giày cao cổ, giày thể thao, dép, dép đi trong nhà, guốc và dép phong cách Nhật Bản.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ, dịch vụ bán buôn và dịch vụ bán lẻ trực tuyến: tất cả cho chế phẩm xả vải để giặt, chất tẩy trắng để giặt, chất dính để cố định lông mi giả, chế phẩm làm thơm mát hơi thở, chất khử mùi dùng cho động vật, xà phòng, chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế, kem đánh răng, mỹ phẩm chăm sóc da, cụ thể là kem dưỡng da, mỹ phẩm dạng lỏng thoa ngoài da, sữa dưỡng da dạng lỏng, dầu làm sạch da, kem làm sạch da, kem làm sạch da dạng bọt, gel làm sạch da, mỹ phẩm để trang điểm, cụ thể là kem nền, phấn trang điểm mặt, phấn má, chì kẻ mắt, phấn mắt, mỹ phẩm tô đậm lông mi mắt, chì màu kẻ lông mày, son môi, mỹ phẩm chống nắng cụ thể là kem chống nắng, mỹ phẩm dạng lỏng thoa ngoài da để chống nắng, mỹ phẩm chăm sóc và dưỡng thể cụ thể là mỹ phẩm dạng lỏng xức cơ thể, kem dưỡng thể, sữa tắm dưỡng thể, xà phòng tắm dưỡng thể, kem bôi tay, sơn móng (tay, chân), chế phẩm tẩy sơn móng (tay, chân), mỹ phẩm để tắm cụ thể là muối để tắm, dầu tắm, kem tắm, sữa tắm dạng gel, mỹ phẩm chăm sóc tóc cụ thể là dầu gội đầu, dung dịch nhuộm màu cho tóc (sau khi gội), dầu xả dưỡng tóc, keo xịt tạo kiểu tóc, keo bọt tạo kiểu tóc, kem tạo kiểu tóc, sáp tạo kiểu tóc, kem dưỡng tóc, nước hoa có mùi thơm nhẹ, chất khử mùi dùng để chăm sóc cơ thể, mỹ phẩm dạng lỏng dùng sau khi cạo râu, chế phẩm để cạo râu, nước hoa, hương thơm để thắp và chất thơm, giấy đánh bóng, đá bọt nhân tạo, móng (tay, chân) nhân tạo, lông mi giả, kem đánh giày, sáp đánh giày, xi đánh giày, chế phẩm đánh bóng, chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ), chế phẩm làm bóng đồ da thuộc, chế phẩm làm bóng sàn nhà, nền nhà, vật dụng nút lỗ tai cho thợ lặn, máy và thiết bị chụp ảnh, pin mặt trời, máy và thiết bị viễn thông, bao đựng điện thoại di động, dây treo trang trí điện thoại di động, chương trình trò chơi cho máy trò chơi video tại nhà, kính đeo mắt, kính bảo hộ cho thể thao gọng kính đeo mắt, mắt kính, kính áp tròng, bao kính đeo mắt, hộp đựng kính áp tròng, bộ phận và phụ kiện cho kính đeo mắt, mạch điện tử và đĩa cd-rom ghi sẵn chương trình cho các trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng, đĩa đã được ghi âm, tệp tin âm nhạc có thể tải về được, tệp tin hình ảnh có thể tải về được, đĩa âm thanh kỹ thuật số đã được ghi sẵn, đĩa video và băng video ghi sẵn, xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống, máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính, chương trình và phần mềm máy tính, kim loại quý, đá quý và đá quý giả, đá bán quý, đá quý làm đồ trang sức, đồ trang sức, đồ trang sức thời trang rẻ tiền, kim cương, đồ trang sức bằng hổ phách vàng, đồ trang sức bằng ngà, đồ trang sức có tráng men, hạt ngọc trai làm đồ trang sức, hạt ngọc trai giả làm từ hổ phách [hổ phách nén], hoa tai
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263