ROHTO Logo

ROHTO

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2022-17598
Ngày nộp đơn
13/05/2022
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0502546-000
Ngày cấp bằng
09/08/2024
Ngày hết hạn
13/05/2032
Số công bố
VN-4-2022-17598
Ngày công bố
25/07/2022

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng cho mục đích khoa học hoặc nghiên cứu, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm hóa học cho mục đích khoa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; tế bào gốc, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; môi trường nuôi cấy tế bào cho mục đích khoa học hoặc nghiên cứu, trừ mục đích sử dụng trong y tế hoặc thú y; chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm [không dùng trong y tế hoặc thú y]; aga/thạch dùng cho mục đích công nghiệp; anbumin [động vật hoặc thực vật, nguyên liệu thô]; chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược; chế phẩm để bóc và tách [làm mất kết dính]; chế phẩm làm mất kết dính; chế phẩm để bóc và tách; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng trong công nghiệp; gelatin / keo động vật dùng trong công nghiệp; chất làm lạnh; mô nuôi cấy sinh học, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; colagen dùng cho mục đích công nghiệp; chế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng; phân bón; axit béo; giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hoá học]; bột dùng cho mục đích công nghiệp; tinh bột dùng trong công nghiệp.

3

Nhóm 3

Xà phòng, không chứa thuốc; mỹ phẩm; mỹ phẩm cho động vật; chế phẩm trang điểm; mỹ phẩm dùng cho lông mày; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm cho trẻ em; nước thơm để xức sau khi tắm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; mặt nạ làm đẹp; nước xức tóc, không chứa thuốc; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng, không chứa thuốc; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; móng (tay, chân) giả; lông mi giả; nước hoa; chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trắng để giặt; chế phẩm để giặt; chất tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ, mài mòn, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; tinh dầu; kem đánh răng, không chứa thuốc.

5

Nhóm 5

Chế phẩm dược; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; thuốc dùng cho người; dược phẩm; chế phẩm thú y; chế phẩm hóa học cho mục đích dược phẩm; thuốc dùng cho nha khoa; thuốc dành cho thú y; chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; thuốc nhỏ mắt; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; đồ uống y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y; tác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; Enzym dùng cho mục đích y tế; Enzym dùng cho mục đích thú y; chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế; chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y; tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; tế bào gốc dùng cho mục đích thú y; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y; thức ăn gia súc có chứa thuốc; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y; chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y; môi trường nuôi cấy dùng cho ngành y hoặc thú y; huyết thanh; dung dịch dùng cho kính áp tròng; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; kem đánh răng chứa thuốc; chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật; cao dán; băng dùng để băng bó; băng vệ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; chế phẩm vệ sinh có chứa thuốc cho mục đích cá nhân, không bao gồm chế phẩm vệ sinh thân thể; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; vật liệu để hàn răng và vật liệu để in dấu răng; chất tẩy uế; chế phẩm diệt trừ động vật gây hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ khoa học; thiết bị và dụng cụ hoá học; thiết bị tạo dòng chảy tầng (dòng không khí một chiều) với tốc độ gió được kiểm soát, cung cấp môi trường không khí sạch không ô nhiễm, sử dụng trong phòng thí nghiệm; lồng ấp để cấy vi khuẩn; đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm; thiết bị và dụng cụ đo; thiết bị và dụng cụ thử nghiệm, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị đo chính xác; dụng cụ đo; rô bốt dùng trong phòng thí nghiệm; máy móc, thiết bị ứng dụng điện tử và bộ phận của chúng, cụ thể là nhật ký điện tử, hệ thống điều khiển truy cập điện tử dùng cho cửa khóa liên động, thiết bị đọc sách điện tử, bảng tương tác điện tử, bảng thông báo điện tử và bút điện tử [thiết bị hiển thị]; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; đĩa compắc [bộ nhớ chỉ đọc]; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ thú y; thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế; thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế; thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; băng hỗ trợ cho việc băng bó; găng tay cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; mắt nhân tạo; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; thấu kính [nội nhãn cầu nhân tạo] cho phẫu thuật cấy ghép; thiết bị xoa bóp; thiết bị đo mắt; dụng cụ soi đáy mắt; thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế; thiết bị tia X dùng cho mục đích y tế.

32

Nhóm 32

Bia; nước khoáng [đồ uống] và đồ uống không cồn; đồ uống từ trái cây, không chứa cồn và nước quả ép; nước [đồ uống]; bia; nước uống có ga; nước quả ép; nước ép rau [đồ uống]; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua.

35

Nhóm 35

Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quản lý quá trình đặt hàng; tư vấn nghiệp vụ thương mại; quảng cáo; marketing; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ thiết bị và dụng cụ khoa học; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ mỹ phẩm; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ xà phòng; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ chất bổ sung dinh dưỡng; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; phân tích giá cả thị trường; dịch vụ giới thiệu sản phẩm (trưng bày sản phẩm); dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quảng cáo trên đài phát thanh; quảng cáo thương mại trên đài phát thanh.

39

Nhóm 39

Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; hướng dẫn khách du lịch; tổ chức chuyến du lịch; dịch vụ lưu kho; cất giữ hàng hoá; xếp hàng vào kho; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa; vận tải bằng ô tô; cung cấp thông tin vận tải; đóng gói hàng hoá; vận chuyển hàng hoá; bao gói hàng hóa; dịch vụ kho hành lý; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; cho thuê máy đông lạnh; cung cấp phương tiện neo đậu tàu thuyền.

40

Nhóm 40

Bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ lắp ráp thiết bị nuôi cấy tế bào, theo đơn đặt hàng; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; sản xuất dược phẩm theo đơn đặt hàng; sản xuất môi trường nuôi cấy theo yêu cầu; xử lý thuốc thử hóa học; xử lý vật liệu y tế; dịch vụ bảo quản lạnh; cho thuê máy móc và thiết bị xử lý hóa chất; xử lý chất thải công nghiệp và hóa học (xử lý chất thải).

42

Nhóm 42

Phân tích hoá học; dịch vụ ngành hoá; nghiên cứu hoá học; nghiên cứu y học; nghiên cứu mỹ phẩm; nghiên cứu về vi khuẩn; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu tế bào gốc; nghiên cứu và phát triển công nghệ y học tái tạo; dịch vụ khoa học liên quan đến xử lý tế bào để thử nghiệm, kiểm tra, nghiên cứu, giám sát, phát triển hoặc sản xuất dược phẩm; dịch vụ khoa học liên quan đến việc chuẩn bị mô tế bào cho người khác; dịch vụ khoa học liên quan đến sự nuôi cấy tế bào cho người khác; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nuôi cấy tế bào cho người khác, cho mục đích nghiên cứu khoa học; kiểm soát chất lượng; kiểm định [đo lường]; cho thuê thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; thiết kế máy móc, thiết bị và dụng cụ [bao gồm cả các bộ phận của chúng] hoặc các hệ thống bao gồm máy móc, thiết bị và dụng cụ đó; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS].

44

Nhóm 44

Dịch vụ ngân hàng mô người; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; tư vấn y tế; dịch vụ trị liệu tế bào; cung cấp thông tin y tế; tư vấn sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ viện; xoa bóp; cho thuê thiết bị y tế; cho thuê các thiết bị vệ sinh; dịch vụ thú y; trợ giúp về thú y; chải lông cho động vật; chải lông cho thú nuôi trong nhà; lưu trữ tế bào gốc; dịch vụ vận chuyển tế bào gốc (dịch vụ y tế); xử lý tế bào người, cho người khác (dịch vụ y tế); dịch vụ trợ giúp y tế tổng quát; chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; liệu pháp vật lý; dịch vụ trị liệu; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng cho người (dịch vụ chăm sóc sức khỏe); dịch vụ bệnh viện.

Tiến trình xử lý

Application Filing

13/05/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

14/06/2022

Công bố A

25/07/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

27/02/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

22/05/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

09/08/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay