Adding Value
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-18490
- Ngày nộp đơn
- 19/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0495372-000
- Ngày cấp bằng
- 10/06/2024
- Ngày hết hạn
- 19/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-18490
- Ngày công bố
- 25/07/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng đồng, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Adding Value".
Chủ đơn / Chủ bằng
Nhà số 2, ngõ 30, đường Ngõ Đình, thôn 5, xã Song Phương, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo (túi rác nilon); túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải vật nuôi trong nhà; túi giấy dùng trong việc khử trùng các dụng cụ y tế.
Nhóm 17
Màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói (màng nông nghiệp); nhựa tổng hợp, bán thành phẩm (hạt phụ gia nhựa Filler, hạt phụ gia màu (hạt nhựa)); cao su tổng hợp; chất dẻo bán thành phẩm.
Nhóm 19
Vải địa kỹ thuật; vải địa kỹ thuật không dệt dùng cho xây dựng.
Nhóm 35
Mua bán nguyên liệu ngành nhựa: hạt nhựa nguyên sinh PP, hạt nhựa tái sinh PP, hạt nhựa nguyên sinh LLDPE, hạt nhựa tái sinh LLDPE, sáp nhân tạo PE wax, dầu parafin, acid stearic, kẽm, bột đá CaCO3, chinox, Titanium Dioxide, hạt màu đen, hạt hút ẩm; quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; giới thiệu sản phẩm; marketing.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263