viettel post
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-19356
- Ngày nộp đơn
- 25/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0491196-000
- Ngày cấp bằng
- 13/05/2024
- Ngày hết hạn
- 25/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-19356
- Ngày công bố
- 25/10/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "post".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26 khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Chương trình máy tính; tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, phim, chương trình truyền hình, trò chơi (game) có thể tải xuống được; phần cứng máy tính; thiết bị ngoại vi máy tính để sử dụng với máy tính, điện thoại di động, thiết bị điện tử di động, thiết bị điện tử đeo được, đồng hồ thông minh, kính thông minh, tai nghe, ti vi, hộp giải mã tín hiệu, và máy ghi âm và ghi hình; thiết bị truyền thông; thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu; vật mang dữ liệu từ tính; hệ thống định vị toàn cầu (gps); mũ bảo hiểm
Nhóm 16
Văn phòng phẩm; phong bì; tem thư; hộp bìa cứng, giấy để gói quà; sổ tay; bưu thiếp; lịch; ấn phẩm; giấy ghi nhớ; sách hướng dẫn và giảng dạy; xuất bản phẩm dạng in; tài liệu quảng cáo (dạng giấy); máy dán phòng bì cho văn phòng; đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); con dấu niêm phong.
Nhóm 25
Đồng phục; quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; cà vạt; khăn quàng cổ.
Nhóm 35
Đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ điều hành, quản lý quá trình đặt hàng và xử lý hàng; cung cấp trang web cho phép tìm kiếm hàng hóa của những người khác; dịch vụ cung cấp các loại sản phẩm khác nhau (không bao gồm vận chuyển các sản phẩm này) vì lợi ích của người khác, cho phép khách hàng xem xét và mua những hàng hóa này một cách thuận tiện từ những web mua bán trên mạng viễn thông toàn cầu (mạng internet); dịch vụ quảng cáo; dịch vụ marketing; tổ chức hội chợ, triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại; dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán thực hiện việc mua bán hàng hoá, dịch vụ (dịch vụ sàn thương mại điện tử); dịch vụ mua sắm so sánh; dịch vụ hỗ trợ quản lý và điều hành kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 36
Kinh doanh bất động sản; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tài chính; đại lý hải quan; dịch vụ cổng thanh toán điện tử; dịch vụ bảo lãnh thanh toán; dịch vụ thu tiền/trả tiền hộ; dịch vụ tài chính bằng việc cung cấp xác nhận người sử dụng điện tử cho việc chuyển tiền điện tử không dây, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và các giao dịch séc điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ trung gian tài chính; dịch vụ tài chính cho phép chuyển tiền và thanh toán việc mua hàng hóa và dịch vụ được cung cấp bởi người khác, tất cả đều thông qua hệ thống giao dịch điện tử; dịch vụ chuyển tiền (trong nước và quốc tế); đại lý chi trả ngoại tệ; dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 37
Sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện vận tải đường bộ; trạm phục vụ xe; dịch vụ xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc (dịch vụ thuộc nhóm này); lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 39
Dịch vụ bưu chính trong nước và quốc tế; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; hậu cần vận tải (logistics); môi giới vận tải; hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; dịch vụ kho bãi lưu giữ hàng hóa; cho thuê kho bãi, đóng gói và lưu giữ hàng hoá; dịch vụ đại lý chuyển phát; dịch vụ cảng biển xếp dỡ và lưu kho hàng hóa; dịch vụ giao nhận hải quan và thông quan hàng hóa (vận chuyển,bốc dỡ hàng hóa phục vụ cho việc thông quan); dịch vụ quản lý thông tin liên quan đến quá trình vận chuyển hàng hóa; du lịch; đại lý bán vé (máy bay, tàu hỏa, tàu thủy); dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 41
Xuất bản tạp chí, sách, báo, ca ta lô, lịch, các ấn phẩm văn hóa; cung cấp các xuất bản phẩm điện tử trực tuyến không tải xuống được; dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ trong lĩnh vực logistics, vận tải; cung cấp thông tin về giáo dục, đào tạo, thể thao, văn hóa và giải trí liên quan đến logistic, vận tải; dịch vụ giáo dục; giải trí
Nhóm 42
Công nghệ thông tin, dịch vụ cho thuê cổng thông tin điện tử; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; chuẩn đoán lỗi trong các chương trình máy tính; cho thuê không gian lưu trữ trên máy tính chủ (địa chỉ trang tin điện tử); dịch vụ lưu trữ phần mềm như một dịch vụ (saas); bảo dưỡng phần mềm máy tính liên quan đến bảo mật và ngăn chặn các rủi ro máy tính; nhà cung cấp thuê ngoài dịch vụ công nghệ thông tin; cung cấp thông tin về công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web; tư vấn công nghệ thông tin; tư vấn công nghệ viễn thông; xử lý sự cố phần mềm máy tính (hỗ trợ kỹ thuật); cập nhật phần mềm máy tính liên quan đến bảo mật và ngăn chặn rủi ro máy tính; tư vấn thiết kế trang web; thiết kế website
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến