PROPERIOR
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-19866
- Ngày nộp đơn
- 27/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0492865-000
- Ngày cấp bằng
- 24/05/2024
- Ngày hết hạn
- 27/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-19866
- Ngày công bố
- 25/10/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Strawinskylaan 1331, Tower B, World Trade Center NL - 1077 XX Amsterdam, Netherlands
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 03-0A, tầng 3, khách sạn Pan Pacific Hà Nội, số 01 đường Thanh Niên, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Kim loại thường và hợp kim của kim loại thường; vật liệu kim loại dùng cho tòa nhà và xây dựng; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; cáp và dây dẫn không dẫn điện bằng kim loại thường; quặng kim loại bao gồm quặng thô hoặc quặng đã qua xử lý; vật liệu xây dựng bằng kim loại; tấm lót kim loại cho xây dựng; sàn kim loại; tấm lát sàn bằng kim loại; vách ngăn bằng kim loại; tấm kim loại nhiều lớp; tấm vách bằng kim loại; lớp phủ và vỏ bọc bằng kim loại (vật liệu xây dựng); thép hợp kim; viên bi bằng thép; ống nhánh bằng kim loại bao gồm cả ống bằng thép hợp kim và titan; thép sáng bóng; thép cacbon; thép đúc; thép tráng; tấm thép mạ kẽm; hàng rào bằng kim loại; các mối nối bằng kim loại cho các đường ống bao gồm cả các mối nối bằng thép hợp kim và titan; ống kim loại bao gồm cả ống thép hợp kim và titan; thép mạ; thép định hình; thép cán lại; thanh kim loại để hàn bao gồm cả những thanh từ thép hợp kim và titan; tấm thép; các tấm kim loại bao gồm cả những tấm thép hợp kim và titan; thép không rỉ; thép hàn; miếng thép mạ kẽm; lá kim loại; tấm nâng hàng bằng kim loại; tấm và miếng kim loại; tấm sắt; đường ray kim loại; tấm lát nền bằng kim loại.
Nhóm 16
Giấy; bìa cứng; ấn phẩm; tập anbom; niên giám; tập bản đồ; áp phích quảng cáo; mẫu tờ khai, in sẵn; sách mỏng; cuốn sách nhỏ; bản tin; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; bản khắc; ảnh biểu diễn đồ họa; lịch; bản in bằng đồ họa; giấy dính [văn phòng phẩm]; bìa [văn phòng phẩm]; tờ quảng cáo; giấy kính dùng cho máy chiếu [văn phòng phẩm]; bản in [khắc]; nhãn mác bằng giấy hoặc bìa cứng; xuất bản phẩm dạng in; báo chí; ảnh chụp [được in]; văn phòng phẩm; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng; nghiên cứu thị trường; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; thông tin kinh doanh; cập nhật tài liệu quảng cáo; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; điều tra kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang tin điện tử; lập chỉ mục trang tin điện tử cho mục đích thương mại hay quảng cáo.
Nhóm 42
Các dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế có liên quan đến các dịch vụ này; dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; phát triển phần mềm máy tính và các thiết kế phần mềm máy tính; cho thuê không gian lưu trữ trên máy tính chủ [địa chỉ trang tin điện tử]; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin].
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| NL | — | 03.12.2021 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)