Cái Lân Cái Lân Vào Bếp May Mắn Vào Nhà
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-20436
- Ngày nộp đơn
- 31/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0576066-000
- Ngày cấp bằng
- 13/10/2025
- Ngày hết hạn
- 31/05/2032
- Số công bố
- VN/4/050231
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đỏ đậm, vàng, vàng nhạt, vàng đồng, đen, trắng, cam, hồng, xanh dương, xám.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Vào Bếp", "May Mắn Vào Nhà".
Chủ đơn / Chủ bằng
Khu vực cảng Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Đại diện SHCN
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác cho mục đích giặt ủi; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa, khử dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; dầu gội đầu; dầu xả tóc; kem đánh răng; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 5
Glyxerin dùng cho mục đích y tế; dược phẩm; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm làm trong sạch không khí; chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; xà phòng chứa thuốc; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm khử trùng/tiệt trùng; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; cao dán dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó [dùng trong y tế]; băng vệ sinh; miếng đệm lót vệ sinh; sáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ; vật liệu để hàn răng; chế phẩm thú y.
Nhóm 29
Dầu và mỡ ăn được; sản phẩm sữa; trứng; xúp; sữa đậu nành; đậu phụ; thịt; cá [không còn sống]; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; các sản phẩm thay thế thịt được chế biến từ rau hoặc thực vật; món ăn ướp lạnh được làm từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thịt thú rừng, thịt gia cầm, rau, trái cây, sản phẩm thay thế thịt hoặc các sản phẩm bơ sữa; món ăn đã nấu chín được làm từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thịt thú rừng, thịt gia cầm, rau, trái cây, sản phẩm thay thế thịt hoặc bơ sữa; cà ri (món ăn chế biến sẵn chủ yếu từ thịt); món ăn nhẹ chế biến sẵn, được làm từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thú săn, gia cầm, rau, trái cây, sản phẩm thay thế thịt hoặc bơ sữa; các chế phẩm thực phẩm được làm từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thịt thú rừng, gia cầm, rau, trái cây, sản phẩm thay thế thịt hoặc các sản phẩm từ bơ sữa; các món ăn đông lạnh được làm từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thịt thú rừng, thịt gia cầm, rau, trái cây, sản phẩm thay thế thịt hoặc sản phẩm từ bơ sữa; rau củ quả đông lạnh; rau củ quả đã được bảo quản; rau củ quả đã được chế biến; rau củ quả đã được sấy khô; rau củ quả đã được nấu chín; món nhão nghiền nhừ được làm từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thịt, gia cầm, rau, trái cây, sản phẩm thay thế thịt hoặc sữa; chất chiết xuất từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thịt thú săn, thịt gia cầm, rau, trái cây, chất thay thế thịt hoặc các sản phẩm từ bơ sữa; thực phẩm ăn nhẹ được làm từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thịt, thịt gia cầm, rau, trái cây, chất thay thế thịt hoặc các sản phẩm từ bơ sữa; chất phết lên bánh trên cơ sở làm từ hỗn hợp: dầu ăn, thịt, cá, hải sản, thịt thú săn, gia cầm, rau, trái cây, sản phẩm thay thế thịt hoặc các sản phẩm từ bơ sữa.
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; bánh mì; bánh ngọt; bột nhão; bánh kẹo; gạo; chế phẩm ngũ cốc; các sản phẩm bánh nướng và bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; ngũ cốc đã chế biến; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; đá lạnh có thể ăn được; mì sợi; mì ống; cà phê; trà; ca cao; cà phê nhân tạo; đường; đồ gia vị; bột cà-ri [gia vị]; nước sốt [gia vị] cho thực phẩm; gia vị; giấm; xốt [gia vị]; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt; các sản phẩm thực phẩm làm từ hỗn hợp bánh mì, hạt (ngũ cốc), mì ống, gạo, mì, bột mì, hoặc ngũ cốc; món ăn đông lạnh làm từ hỗn hợp bánh mì, hạt (ngũ cốc), mì ống, gạo, mì, bột mì hoặc ngũ cốc; món ăn nấu sẵn hoặc ăn liền làm từ hỗn hợp bánh mì, hạt (ngũ cốc), mì ống, gạo, mì, bột mì, hoặc ngũ cốc; thực phẩm ăn nhẹ làm từ hỗn hợp bánh mì, ngũ cốc, mì ống, gạo, mì, bột mì, hoặc ngũ cốc.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo bán hàng, tiếp thị và khuyến mãi; dịch vụ quảng cáo, bán hàng, tiếp thị và khuyến mại liên quan đến thực phẩm, đồ uống, đồ ăn nhẹ, bữa ăn sẵn, bữa ăn chế biến sẵn, món ăn chế biến sẵn, bữa ăn đông lạnh hoặc các món ăn đông lạnh); dịch vụ hỗ trợ quản trị kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu khách hàng; xuất bản và phân phối tài liệu quảng cáo; tiếp thị và quảng bá các thông báo quảng cáo; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ quản lý hàng tồn kho; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ bán hàng trực tuyến; tư vấn sản phẩm tiêu dùng; cung cấp thông tin sản phẩm tiêu dùng liên quan đến thực phẩm, sản phẩm thực phẩm, đồ uống, đồ ăn nhẹ, bữa ăn sẵn, bữa ăn chế biến sẵn, món ăn chế biến sẵn, bữa ăn đông lạnh hoặc món ăn đông lạnh; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thực phẩm, sản phẩm thực phẩm, đồ uống, đồ ăn nhẹ, bữa ăn sẵn, bữa ăn chế biến sẵn, món ăn chế biến sẵn, bữa ăn đông lạnh hoặc các món ăn đông lạnh; dịch vụ xúc tiến bán hàng; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo thực phẩm, sản phẩm thực phẩm, đồ uống, đồ ăn nhẹ, bữa ăn sẵn, bữa ăn chế biến sẵn, món ăn chế biến sẵn, bữa ăn đông lạnh hoặc các món ăn đông lạnh (không bao gồm việc vận chuyển); dịch vụ bán buôn liên quan đến thực phẩm, sản phẩm thực phẩm, đồ uống, đồ ăn nhẹ, bữa ăn sẵn, bữa ăn chế biến sẵn, món ăn chế biến sẵn, bữa ăn đông lạnh hoặc các món ăn đông lạnh; dịch vụ cửa hàng bán buôn liên quan đến thực phẩm, sản phẩm thực phẩm, đồ uống, đồ ăn nhẹ, bữa ăn sẵn, bữa ăn chế biến sẵn, món ăn chế biến sẵn, bữa ăn đông lạnh hoặc các món ăn đông lạnh.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
4127-BLDT BS XLQ
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng