Yalo
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-21344
- Ngày nộp đơn
- 03/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0580892-000
- Ngày cấp bằng
- 10/11/2025
- Ngày hết hạn
- 03/06/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-21344
- Ngày công bố
- 25/08/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 10 Tân Trào, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
EST Vinamilk 1976 Đạm quý A2 + 6 HMOOptimum Pro+
Vinamilk Optimum A2 Pro+
Vinamilk Optimum A2
Vinamilk Optimum A2 Pro Max
Momori
Infante
MỘC CHÂU CREAMERY
MỘC CHÂU FROM 1958 CREAMERY
MỘC CHÂU CREAMERY
STAR Vinamilk
Ridielac
SUSU
Vinamilk SURE CANXIPRO EST 1976
Vinamilk SURE GOLD EST 1976
Vinamilk SURE DIACERNA EST 1976
Vinamilk ADM EST 1976
Vinamilk EST 1976 TỰ DO CÀ PHÊ LATTE
Vinamilk EST 1976 TỰ DO TRÀ SỮA
Vinamilk EST 1976 TỰ DO SÔ CÔ LA LA
Infimil
Đại diện SHCN
12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa; sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa lên men (kefir); sản phẩm thay thế sữa; phô mai; kem (sản phẩm sữa).
Nhóm 30
Bột dinh dưỡng làm từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm ngũ cốc; đồ uống sô cô la có sữa; đồ uống cacao có sữa; đồ uống cà phê có sữa; kem lạnh.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước (đồ uống); nước giải khát không cồn; nước ép trái cây; nước quả (đồ uống).
Tiến trình xử lý
Application Filing
997 Biên lai điện tử PS
4166 OD Phản đối cấp
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng