mit made in TAIWAN
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-21351
- Ngày nộp đơn
- 03/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Chứng nhận
- Số công bố
- 5673
- Ngày công bố
- 25/04/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, hồng, hồng nhạt, ghi, ghi nhạt.
Chủ đơn / Chủ bằng
3F., NO.15-1, SEC. 1, HANGZHOU S. RD., ZHONGZHENG DIST., TAIPEI CITY 100, TAIWAN
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm diệt sinh vật gây hại; chế phẩm chống mọt; chế phẩm diệt ký sinh trùng; thuốc sát trùng; chế phẩm chứa vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; bioxit; chế phẩm vitamin [thực phẩm chức năng]; vắc xin; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm diệt chuột; chế phẩm diệt nấm; thuốc tắm rửa động vật [thuốc diệt côn trùng]; chế phẩm diệt ốc sên; thuốc diệt cỏ; thuốc diệt cỏ dại; chế phẩm diệt cây trồng gây hại; chủng vi sinh vật nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm diệt ruồi; thuốc dạng lỏng dùng ngoài da cho mục đích thú y; chế phẩm hóa học trị bệnh bạc lá lúa mì; chế phẩm hóa học trị bệnh nấm than lúa mì; thuốc trừ sâu dạng bột làm từ hoa khô của loài cúc lá nhỏ; chế phẩm khử trùng đất; sunfonamit [dược phẩm, thuốc]; giấy chống mọt; chế phẩm thú y; thuốc cho mục đích thú y; iodua dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm sinh học cho mục đích thú y; chế phẩm hóa học cho mục đích thú y; thuốc thử hóa học cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm enzym cho mục đích thú y; chế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật; axit amin cho mục đích thú y; thuốc diệt ve; thuốc kháng sinh; thuốc diệt loài gây hại; chế phẩm vi sinh vật dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm diệt nấm gây bệnh khô mục cho thân cây; giấy bắt ruồi; thuốc diệt côn trùng; thuốc diệt nấm; chất sát trùng, diệt khuẩn; chế phẩm xua đuổi và diệt côn trùng; thuốc diệt chuột; chế phẩm khử trùng; nhang đuổi côn trùng; chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y; enzym cho mục đích thú y; thức ăn động vật chứa dược chất; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y; chế phẩm tắm rửa thú y có chất diệt côn trùng; chế phẩm gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4190 OD TL Khác
4190 OD TL Khác
4190 OD TL Khác
4127-BLDT BS XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung