MooCo
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-21509
- Ngày nộp đơn
- 06/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0494985-000
- Ngày cấp bằng
- 06/06/2024
- Ngày hết hạn
- 06/06/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-21509
- Ngày công bố
- 25/11/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình con bò.
Chủ đơn / Chủ bằng
47 Station Street korumburra Victoria 3950 Australia
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Đồ uống y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; sữa bột cho trẻ sơ sinh; đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; thực phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ em.
Nhóm 29
Bơ; kem (sản phẩm sữa); pho mát; sữa; sữa đông; sữa ngựa lên men (đồ uống làm từ sữa); đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; nước sữa; sản phẩm sữa; đồ uống trên cơ sở sữa (sữa là chủ yếu); đồ uống làm từ sữa có hương vị ca cao (sữa là chủ yếu); sữa chua; sữa bột; sữa khuấy; nước sốt sữa (sản phẩm sữa); đồ uống chứa sữa mạch nha (sữa là chủ yếu).
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống sô-cô-la có sữa; đồ uống trên cơ sở ca cao; kem lạnh; bột để làm kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); chất liên kết cho kem lạnh; tác nhân liên kết cho kem lạnh (đá lạnh có thể ăn được); đồ uống trên cơ sở trà; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4190 OD TL Khác
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263