dacco
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-21894
- Ngày nộp đơn
- 08/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 99575
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
203, Tamaike-Cho, Nishi-Ku, Nagoya City, Aichi 452-0812, Japan
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Giấy thấm dầu cho mục đích y tế; tác nhân phân phối thuốc dưới dạng bánh xốp ăn được để gói bọc dược phẩm dạng bột; vải gạc để băng bó; bao con nhộng rỗng cho dược phẩm; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng tai; băng vệ sinh; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng chất lỏng dùng để băng bó; miếng đệm chăm sóc ngực; quần lót dùng một lần hoặc có thể tái sử dụng để dùng sau khi sinh con hoặc phẫu thuật vì mục đích vệ sinh (chủ yếu dùng cho phụ nữ trong thời kỳ hậu sản hoặc sau phẫu thuật, được thiết kế chuyên biệt để tránh vấy bẩn do tiết sản dịch và các chất bẩn khác nhằm mục đích giữ sạch; băng vệ sinh dạng nút dùng sau sinh; băng vệ sinh dùng sau khi sinh; miếng lót thấm hút sản dịch dùng trong sản khoa; quần lót dùng sau sinh (vệ sinh) (chủ yếu dùng cho phụ nữ trong thời kỳ hậu sản, được thiết kế chuyên biệt để tránh vấy bẩn do tiết sản dịch và các chất bẩn khác nhằm mục đích giữ sạch); bông làm sạch đã được tiệt trùng (dùng cho mục đích y tế); bông làm sạch được làm ẩm sẵn (dùng cho mục đích y tế); bông y tế tẩm chất khử trùng; vải không dệt tẩm chất khử trùng dùng trong y tế; miếng lót thấm sữa dùng sau sinh; chất sát trùng; chất tẩy uế; chất khử trùng bình sữa trẻ em; thuốc sát trùng bình sữa trẻ em; băng dính dùng cho mục đích y tế; tác nhân y tế dùng để vệ sinh thân thể; dầu gội khô chứa thuốc; dầu em bé chứa thuốc; thuốc mỡ dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế; tác nhân chống côn trùng; bông gạc dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 10
Vòng kích thích việc mọc răng; gối túi đá cho mục đích y tế; băng tam giác (băng bó hỗ trợ); băng hỗ trợ cho việc băng bó; chỉ ruột mèo để khâu vết mổ; cốc cho ăn dùng cho mục đích y tế; ống nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; túi đá chườm cho mục đích y tế; giá đỡ túi đá chườm cho mục đích y tế; bình sữa trẻ em; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; băng giữ, dùng cho người bị chứng thoát vị; băng chân đàn hồi cho mục đích y tế; đai lưng dùng cho sản phụ; vật chống dùng sau sinh cho mục đích y tế; đai thắt vùng hạ vị; đai nịt bụng dùng sau sinh; đai xương chậu dùng sau sinh; áo chẽn nịt bụng; áo chẽn nịt bụng dùng sau sinh; nệm cho việc sinh nở; khăn trải giường cho người bệnh không kiềm chế được; khăn kéo cho giường bệnh; bơm dùng để hút sữa mẹ; lọ đựng nước tiểu cho mục đích y tế; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; kéo gắp / kẹp tiệt trùng bình sữa trẻ em (vật dụng chuyên dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh); hộp khử trùng bình sữa trẻ em (vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh, dùng cho mục đích y tế); máy hút mũi dãi; dụng cụ đè lưỡi dùng cho mục đích y tế; đai cố định của đầu dò cho thiết bị theo dõi sinh nở dùng để đo và kiểm tra nhịp tim thai, cử động của thai nhi; tấm làm hạ nhiệt để dùng ngoài da (cho mục đích y tế); tấm chống thấm y tế; khẩu trang vệ sinh cho mục đích y tế.
Nhóm 16
Khăn lau cho em bé bằng giấy hoặc vật liệu không dệt (khăn giấy lau em bé); khăn vệ sinh tay bằng giấy; khăn vệ sinh mặt bằng giấy hoặc vật liệu không dệt (khăn vệ sinh mặt bằng giấy); tập anbom; thẻ tên [đồ dùng văn phòng]; khăn ướt bằng giấy hoặc vật liệu không dệt để làm sạch răng (khăn giấy ướt để làm sạch răng); tấm lau người bằng giấy hoặc vật liệu không dệt (tấm lau người bằng giấy).
Nhóm 25
Quần áo; tã lót trẻ sơ sinh [quần áo]; quần áo cho bà bầu; đồ lót; đồ đi chân; yếm dãi không bằng giấy; băng đai cho bà bầu [trang phục]; áo ngực sau sinh được thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc cho con bú
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 OD TL Khác