SS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-21930
- Ngày nộp đơn
- 08/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0536093-000
- Ngày cấp bằng
- 26/03/2025
- Ngày hết hạn
- 08/06/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-21930
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "S".
Chủ đơn / Chủ bằng
96 Phan Đăng Lưu, phường 05, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
7 đơn khác
Dinamo
Dynamo
S SOLECONS Your Success - Our Achievement
SOL PLUS
S.M.A.R.T FLOOR MADE IN VIETNAM
S SOL E&C Your Success - Our Achievement
SOL E&C
Đại diện SHCN
Số 222 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong xây dựng; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); hóa chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm (không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y); chất kết dính dùng cho bê tông; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp
Nhóm 35
Mua bán hóa chất chống thấm, gạch ốp lát, ván gỗ, phụ kiện cửa, thiết bị vệ sinh, đá xây dựng, máy móc và thiết bị trong ngành xây dựng; tư vấn trong kinh doanh; quảng cáo tiếp thị để bán hàng; nghiên cứu thị trường; quản lý kinh doanh
Nhóm 36
Kinh doanh bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; quản lý các tòa nhà cho thuê.
Nhóm 37
Rải nhựa đường; dịch vụ xây, lát; giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; san lấp mặt bằng; dịch vụ làm kín công trình; xây dựng (công trình công nghiệp, công trình dân dụng, cầu đường và công trình công cộng); tư vấn xây dựng; dịch vụ chống ẩm (xây dựng); phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thang máy; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; xây dựng bến cảng, bến tàu; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; lắp đặt thiết bị nhà bếp; lắp đặt cáp; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; sơn nội thất và ngoại thất; lát mặt đường; trát vữa; trát thạch cao; lắp đặt đường ống; cung cấp thông tin xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; lắp đặt giàn giáo; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng.
Nhóm 40
Xử lý môi trường bao gồm: xử lý rác thải, xử lý nước thải, tiêu hủy rác thải, tái chế rác thải
Nhóm 42
Thiết lập bản vẽ xây dựng (cho các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng và hạ tầng đô thị); dịch vụ kiến trúc (bao gồm việc thiết kế bản vẽ kiến trúc cho các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng); thiết kế trang trí nội, ngoại thất; thiết kế công nghiệp (bao gồm việc thiết kế hệ thống cơ điện trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng); dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến