viettel pay
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-24546
- Ngày nộp đơn
- 23/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0494370-000
- Ngày cấp bằng
- 03/06/2024
- Ngày hết hạn
- 23/06/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-24546
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "pay".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Chương trình máy tính; phần mềm máy tính cho phép và xử lý việc thanh toán điện tử và chuyển giao các khoản thanh toán tới và từ người khác; ví điện tử (có thể tải xuống được); tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, phim, chương trình truyền hình, trò chơi (game), xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất); thẻ được mã hóa để sử dụng liên quan đến chuyển khoản điện tử của giao dịch tài chính
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ marketing; dịch vụ tư vấn, hỗ trợ quản lý và điều hành kinh doanh; nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; dịch vụ khuyến mại; dịch vụ cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán thực hiện việc mua bán hàng hoá, dịch vụ (dịch vụ sàn thương mại điện tử)
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ tín dụng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ cung ứng hạ tầng thanh toán điện tử gồm: chuyển mạch tài chính, bù trừ điện tử; dịch vụ xử lý thanh toán điện tử (dịch vụ tài chính); dịch vụ thu hộ/chi hộ; dịch vụ chuyển tiền điện tử; dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ thanh toán và bảo lãnh thanh toán (tài chính); dịch vụ trung gian tài chính; dịch vụ cho thuê tài chính; dịch vụ chuyển tiền (trong nước và quốc tế); dịch vụ hỗ trợ khách hàng trong việc thực hiện các giao dịch tài chính, ngân hàng thực hiện trên nền dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin và kết nối ngân hàng; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ internet; dịch vụ giá trị gia tăng trên nền viễn thông; dịch vụ cổng thanh toán điện tử, cụ thể là cung cấp đường truyền cho phép các website thương mại điện tử liên kết với các kênh thanh toán như ngân hàng, giúp khách hàng thanh toán hàng hóa, dịch vụ ngay trên website khi mua hàng; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Nhóm 39
Dịch vụ đại lý vé máy bay; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; dịch vụ thương mại điện tử trong lĩnh vực đặt vé tàu xe, đặt vé máy bay; du lịch; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Nhóm 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; dịch vụ nghiên cứu và ứng dụng công nghệ thông tin, viễn thông trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng; dịch vụ thiết kế và lập trình các phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng; dịch vụ chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực thanh toán bằng các phương tiện điện tử, viễn thông; cung cấp giải pháp công nghệ phục vụ cho dịch vụ thanh toán và sử dụng các phương tiện thông tin điện tử và thẻ thanh toán; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến