viettel MAPS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-24557
- Ngày nộp đơn
- 23/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0517737-000
- Ngày cấp bằng
- 12/12/2024
- Ngày hết hạn
- 23/06/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-24557
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MAPS", hình biểu tượng định vị.
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm máy vi tính; ứng dụng di động; nền tảng máy tính (platform); phần mềm máy tính dùng cho mục đích cung cấp thông tin địa lý, vận chuyển và giao thông, vẽ bản đồ địa điểm theo tùy chọn của người sử dụng, thông tin bản đồ đường phố, hiển thị bản đồ điện tử, và thông tin nơi đến; bản đồ điện tử sử dụng trí tuệ nhân tạo; hệ thống định vị toàn cầu (gps); thiết bị ra đa; phần mềm trợ lý ảo; phần mềm cho phép đưa, đăng tải, tải về, chia sẻ thông tin, âm thanh, hình ảnh, ứng dụng đa phương tiện lên mạng internet và các phương tiện truyền thông khác; giao diện chương trình ứng dụng (phần mềm giao diện) cho phép người phát triển tích hợp hình ảnh, nội dung và các chức năng khác lên website, các phần mềm ứng dụng và thiết bị khác; tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, phim, chương trình truyền hình, trò chơi (game) có thể tải xuống được; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu.
Nhóm 16
Bản đồ địa lý; văn phòng phẩm; xuất bản phẩm dạng in; biểu đồ treo tường; giấy ghi nhớ; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy (không kể máy móc dùng cho mục đích này).
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; phân tích, biên tập dữ liệu và gửi thông tin, dữ liệu đến người sử dụng trên mạng internet; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; tối ưu hóa lượng truy cập trang web; dịch vụ chăm sóc khách hàng (call center); tư vấn tổ chức và hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Nhóm 39
Dịch vụ dẫn hướng phương tiện giao thông dựa trên bản đồ kỹ thuật số và hệ thống định vị toàn cầu; dịch vụ định tuyến chỉ dẫn đường đi cho phương tiện giao thông; cung cấp thông tin địa lý và bản đồ địa lý tương tác; cho thuê hệ thống định vị, dẫn đường; dịch vụ vận tải; cho thuê phương tiện vận tải.
Nhóm 42
Dịch vụ lập bản đồ kỹ thuật số; dịch vụ cung cấp thông tin bản đồ kỹ thuật số; dịch vụ cung cấp thông tin định vị toàn cầu dựa trên bản đồ kỹ thuật số; lập trình máy vi tính; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ bản đồ, cụ thể là cung cấp một website và liên kết website về thông tin địa lý, hình ảnh bản đồ và lộ trình chuyến đi; thiết kế các bảng chú dẫn thông tin, chú dẫn địa điểm và các nguồn có sẵn trên mạng máy tính cho người khác; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas]; điện toán đám mây; lưu trữ dữ liệu điện tử.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến