TerraCare
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-25525
- Ngày nộp đơn
- 29/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0496286-000
- Ngày cấp bằng
- 17/06/2024
- Ngày hết hạn
- 29/06/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-25525
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
10 F., No. 610, Ruiguang Rd., Neihu Dist., Taipei City 11492, Taiwan
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thuốc dùng cho người; thực phẩm được sấy lạnh dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chất chống oxy hóa dùng làm chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng chiết xuất từ tảo lam; chất bổ sung dinh dưỡng chiết xuất từ tảo lục; chất bổ sung dinh dưỡng chiết xuất từ vi khuẩn axit lactic; tinh chất từ tổ yến [chất bổ sung dinh dưỡng]; chất bổ sung dinh dưỡng chiết xuất từ nấm linh chi; chất bổ sung dinh dưỡng chiết xuất từ chất lợi khuẩn; chất bổ sung dinh dưỡng từ lutein; chất bổ sung dinh dưỡng chiết xuất từ thực vật; chất bổ sung dinh dưỡng từ lexithin; chất bổ sung dinh dưỡng chiết xuất từ sụn cá mập; chất bổ sung chất xơ dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng từ vitamin; chiết xuất từ con trai [chất bổ sung dinh dưỡng]; tinh chất từ thịt gà [chất bổ sung dinh dưỡng]; tinh chất từ đông trùng hạ thảo [chất bổ sung dinh dưỡng]; tinh chất từ củ nhân sâm [chất bổ sung dinh dưỡng]; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng cho trẻ em.
Nhóm 30
Trà; trà túi lọc; đồ uống có thành phần chính là trà; trà nấm linh chi; trà từ nguồn gốc thảo mộc bổ máu và bổ gan (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống có thành phần chính là cà phê; đồ uống có thành phần chính là sô cô la; đồ uống có thành phần chính là ca cao; xốt [gia vị]; kẹo; kẹo sô cô la; bánh quy; thực phẩm ăn nhanh có thành phần chính là ngũ cốc; bột yến mạch; bột ngũ cốc; chế phẩm từ ngũ cốc; thực phẩm có thành phần chính là yến mạch; cháo gạo; mì ăn liền; sốt từ hạt vừng [gia vị].
Nhóm 32
Bia; nước uống có gaz; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống cola; đồ uống từ cây thổ phục linh [đồ uống không chứa cồn]; đồ uống được làm từ quả mận; đồ uống không chứa cồn làm từ giấm; đồ uống làm từ trái cây (không chứa cồn); nước đóng chai; đồ uống làm từ tổ yến; nước ép từ trái cây và rau củ; nước ép từ rau củ; nước ngọt; nước tăng lực [đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế]; đồ uống không cồn có chứa sữa (sữa không phải là thành phần chính); đồ uống không cồn; chất chiết từ quả, không chứa cồn; đồ uống ép từ quả, không chứa cồn; bia không chứa cồn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263